Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
A
xích đạo.
B
chí tuyến.
C
vòng cực.
D
cực.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Càng về vĩ độ cao
A
nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
B
biên độ nhiệt độ năm càng lớn.
C
góc chiếu của tia sáng Mặt Trời càng lớn.
D
thời gian chiếu sáng trong năm càng dài.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
A
Gió Tây ôn đới.
B
Gió Mậu dịch.
C
Gió mùa.
D
Gió biển và gió đất.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
A
Khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
B
Khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
C
Khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
D
Khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cửa sông là nơi dòng sông chính
A
xuất phát chảy ra biển.
B
tiếp nhận các sông nhánh.
C
đổ ra biển hoặc các hồ.
D
phân nước cho sông phụ.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
A
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
B
ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
C
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
D
hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Độ muối trung bình của đại dương là
A
32‰.
B
34‰.
C
35‰.
D
33‰.
Câu 8
Xem chi tiết →Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là
A
phong hoá đá để hình thành đất.
B
làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn.
C
cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất.
D
phá huỷ đá gốc về mặt vật lí và hoá học.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đất có tuổi già nhất là ở vùng
A
nhiệt đới và cận nhiệt.
B
ôn đới và hàn đới.
C
cận nhiệt và ôn đới.
D
nhiệt đới và ôn đới.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?
A
Xavan.
B
Rừng xích đạo.
C
Rừng nhiệt đới.
D
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi