Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon (Z = 10) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
A
Chlorine (Z = 17).
B
Sulfur (Z = 16).
C
Fluorine (Z = 9).
D
Hydrogen (Z = 1).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết độ âm điện giảm dần theo thứ tự: O > Cl > N > C > H. Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực nhất?
A
H2O
B
HCl
C
NH3
D
CH4
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
A
8
B
18
C
32
D
10
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây sai?
A
Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học gần giống nhau.
B
Chu kì lớn chứa cả kim loại, phi kim và khí hiếm.
C
Nhóm A chỉ chứa nguyên tố s và nguyên tố p.
D
Các nguyên tố mà nguyên tử có 2e hay 8e lớp ngoài cùng đều là khí hiếm.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây ít tan trong nước?
A
N2.
B
HF.
C
NH3.
D
NaCl.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tử nguyên tố X có 6 electron p, phát biểu nào sau đây đúng?
A
X là nguyên tố p.
B
X có 6 electron hóa trị.
C
X chắc chắn là khí hiếm.
D
X ở chu kì 2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đại lượng hay tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
A
Độ âm điện.
B
Nguyên tử khối.
C
Bán kính nguyên tử.
D
Tính kim loại.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phân tử nào sau đây chỉ chứa liên kết σ?
A
CO2.
B
N2.
C
O2.
D
CCl4.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tố X thuộc nhóm VIA. Oxide cao nhất của X có dạng
A
X2O3.
B
XO3.
C
XO6.
D
X2O.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hydroxide: H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4, hydroxide nào có tính acid mạnh nhất? (Cho: 14Si, 15P, 16S, 17Cl).
A
H2SiO3.
B
H3PO4.
C
H2SO4.
D
HClO4.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi