Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đặc điểm của hạt neutron là
A
Mang điện tích dương và có khối lượng.
B
Mang điện tích âm và có khối lượng.
C
Không mang điện và có khối lượng.
D
Mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Lớp M có số electron tối đa là
A
32
B
18
C
8
D
2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phân lớp nào sau đây không tồn tại?
A
1s
B
3p
C
4d
D
2f
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nguyên tố trong chu kì 3 là
A
2
B
8
C
18
D
32
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →X thuộc nhóm VA. Công thức oxide cao nhất của X là
A
XO2
B
XO
C
XO3
D
X2O5
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến đổi nào sau đây đúng?
A
Tính acid giảm.
B
Bán kính nguyên tử tăng.
C
Tính phi kim giảm.
D
Độ âm điện tăng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử nguyên tố nhóm IA nào sau đây có bán kính lớm nhất?
A
Li (Z=3).
B
Na (Z=11).
C
K (Z=19).
D
Cs (Z=55).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IVA trong bảng tuần hoàn là
A
ns^2np^2
B
ns^2
C
ns^2np^4
D
ns^2np^6
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo quy tắc octet, xu hướng chung của các nguyên tử nguyên tố nhóm IIA là nhường
A
2 electron.
B
3 electron.
C
1 electron.
D
4 electron.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Sodium chloride là một hợp chất có thể tan trong nước lạnh và có nhiệt độ nóng chảy cao. Liên kết trong phân tử sodium chloride là liên kết
A
cộng hóa trị không phân cực.
B
liên kết ion.
C
hydrogen.
D
cộng hóa trị phân cực.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi