Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tại sao các nguyên tử không mang điện?
A
Vì nguyên tử không chứa các hạt mang điện.
B
Vì nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.
C
Vì nguyên tử có nhiều neutron hơn proton.
D
Vì nguyên tử có chứa hạt neutron không mang điện.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Orbital s có dạng
A
hình số tám nổi.
B
hình tròn.
C
hình bầu dục.
D
hình cầu.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1: 1s22s22p63s2;
X2: 1s22s22p63s23p64s1;
X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5;
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2;
X6: 1s22s22p63s23p4;
Các nguyên tố cùng một chu kì là
X1: 1s22s22p63s2;
X2: 1s22s22p63s23p64s1;
X3: 1s22s22p63s23p64s2;
X4: 1s22s22p63s23p5;
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2;
X6: 1s22s22p63s23p4;
Các nguyên tố cùng một chu kì là
A
X1, X3, X6.
B
X2, X3, X5.
C
X1, X2, X6.
D
X3, X4, X6.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A
tính kim loại giảm dần.
B
tính phi kim giảm dần.
C
độ âm điện giảm dần.
D
bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →X là nguyên tố thuộc nhóm IA. Công thức oxide cao nhất và hydroxide cao nhất của X lần lượt là gì?
A
XO, X(OH)2.
B
X2O, XOH.
C
X2O3, X(OH)3.
D
XO2, X(OH)2.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất có liên kết ion là
A
NaCl.
B
HCl.
C
CO2.
D
H2O.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A
NaCl, CaF2, O2.
B
SO2, CO2, Na2O.
C
NH3, H2S, H2O.
D
KCl, Cl2, HCl.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A
Electron
B
Electron và neutron
C
Proton và neutron
D
Proton và electron
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử H có 15 electron trong hạt nhân và số khối bằng 31. Kí hiệu nguyên tử của H là
A
31 15 H
B
15 31 H
C
15 16 H
D
16 31 H
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tổng số electron tối đa trong phân lớp 2p và phân lớp 3d là
A
8.
B
16.
C
20.
D
10.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi