Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 > 0\)” là:
A
“\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 = 0\)”.
B
“\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 \le 0\)”.
C
“\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 > 0\)”.
D
“\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 < 0\)”.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 2 \ge 0} \right\}\), \(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|5 - x \ge 0} \right\}\). Khi đó \(A\backslash B\) là
A
\(\left[ { - 2;5} \right]\).
B
\(\left[ { - 2;5} \right)\).
C
\(\left( {5; + \infty } \right)\).
D
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \ge 3\\x \le y\\x + 3y - 20 < 0\end{array} \right.\).
A
\(Q\left( {4;\frac{9}{2}} \right)\).
B
\(M\left( {3;4} \right)\).
C
\(N\left( {5;5} \right)\).
D
\(P\left( {5;6} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A
\(\cot \alpha > 0\).
B
\(\tan \alpha > 0\).
C
\(\sin \alpha < 0\).
D
\(\cos \alpha < 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\frac{b}{\sin B} = 2R\)
B
\(\frac{a}{\sin A} = R\)
C
\(\cos B = \frac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}\)
D
\(\cos C = \frac{a^2 + b^2 - c^2}{2ab}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC với AB = c, AC = b, BC = a. Biết c = 14, \(\widehat A = 60^\circ ,\widehat B = 40^\circ \). Làm tròn đến số thập phân thứ nhất thì độ lớn b là
A
9,14.
B
9,13.
C
9,1.
D
9,2.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho 3 điểm phân biệt M, N, P. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \), có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 3 điểm đã cho.
A
3.
B
4.
C
5.
D
6.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Khi đó \(\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CB} \) bằng
A
\(\overrightarrow {AB} \).
B
\(\overrightarrow {BA} \).
C
\(\overrightarrow {CA} \).
D
\(\overrightarrow {BC} \).
Câu 9
Xem chi tiết →
Cho ba điểm M, N, P được xác định như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho ba điểm M, N, P được xác định như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)
A
\(\overrightarrow {PN} = 4\overrightarrow {MP} \).
B
\(\overrightarrow {NM} = - 3\overrightarrow {MP} \).
C
\(\overrightarrow {MN} = 3\overrightarrow {MP} \).
D
\(\overrightarrow {MN} = - 3\overrightarrow {MP} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 2;2} \right),B\left( {3;2} \right)\). Tọa độ điểm M thỏa mãn \(\overrightarrow {MA} + 2\overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \) là
A
\(M\left( {8;2} \right)\).
B
\(M\left( {2;8} \right)\).
C
\(M\left( {2;1} \right)\).
D
\(M\left( {1;2} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi