Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 01

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề P: "∃x∈ℝ, x < 1/x". Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề P.
A
P¯: "∃x∈ℝ, x ≥ 1/x"
B
P¯: "∀x∈ℝ, x > 1/x"
C
P¯: "∀x∈ℝ, x ≥ 1/x"
D
P¯: "∃x∈ℝ, x > 1/x"
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hãy viết tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} - 6x + 8 = 0} \right\}\) dưới dạng liệt kê các phần tử.
A
\(A = \left\{ {2;4} \right\}\).
B
\(A = \left\{ {6;8} \right\}\).
C
\(A = \left\{ { - 2;2} \right\}\).
D
\(A = \left( {2;4} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\}\). Tìm \(A\backslash B\).
A
\(A\backslash B = \left\{ {2;4} \right\}\).
B
\(A\backslash B = \left\{ {1;3;5} \right\}\).
C
\(A\backslash B = \left\{ {0;1;3;5} \right\}\).
D
\(A\backslash B = \left\{ {0;6;8} \right\}\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm điều kiện của tham số \(m\) để \(A \cap B\) là một khoảng, biết \(A\left( {m;m + 2} \right),B\left( {4;7} \right)\).
A
\(4 \le m < 7\)
B
\(2 < m < 7\)
C
\(2 \le m < 7\)
D
\(2 < m < 4\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right..\)
A
\((0;0)\)
B
\((1;1)\)
C
\((-1;1)\)
D
\((-1;-1)\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?



Phần không tô đậm trong hình vẽ bên (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? (ảnh 1)

A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \ge - 2\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y < - 2\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \le 0\\x + 3y \le - 2\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\end{array} \right.\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), lấy điểm \(M\) thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \).



Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho góc xOM = alpha. Khi đó, giá trị của tan alpha bằng (ảnh 1)



Khi đó, giá trị của \(\tan \alpha \) bằng
A
\( - \frac{1}{2}\).
B
\( - \sqrt 3 \).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).
Câu 8
Xem chi tiết →
Cho góc α nhọn. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\cos \alpha > 0\).
B
\(\tan \alpha > 0\).
C
\(\sin \alpha < 0\).
D
\(\cot \alpha > 0\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\), mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).
B
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
C
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos C\).
D
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biểu thức: \(f\left( x \right) = {\cos ^4}x + {\cos ^2}x{\sin ^2}x + {\sin ^2}x\) có giá trị bằng
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\( - 2\).
D
\( - 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi