Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Chọn phát biểu không phải là mệnh đề toán học.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Chọn phát biểu không phải là mệnh đề toán học.
A
Số 6 chia hết cho 3.
B
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
C
Hôm nay trời không mưa.
D
Tam giác đều có 3 góc bằng nhau.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho\(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{Z}} \right| - 1 < x \le 2} \right\}\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(A = \left( { - 1;2} \right]\).
B
\(A = \left\{ {0;1;2} \right\}\).
C
\(A = \left\{ { - 1;0;2} \right\}\).
D
\(A = \left\{ {0;1} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →**Cho \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}} \right|\left( {2x - {x^2}} \right)\left( {2{x^2} - 3x - 2} \right) = 0} \right\};B = \left\{ {\left. {n \in {\mathbb{N}^*}} \right|3 < {n^2} < 30} \right\}\). Khi đó tập hợp \(A \cap B\)bằng:**
A
\(\left\{ {2;4} \right\}.\)
B
\(\left\{ 2 \right\}.\)
C
\(\left\{ {4;5}\right\}.\)
D
\(\left\{ 3 \right\}.\)
Câu 4
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Câu nào sau đây đúng?
A
Số tập con của \(X\) là \(16\).
B
Số tập con của \(X\) gồm có \(2\) phần tử là \(8\).
C
Số tập con của \(X\) chứa số \(1\) là \(6\).
D
Số tập con của \(X\) gồm có \(3\) phần tử là \(2\).
Câu 5
Xem chi tiết →Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(2x - 5y + 3z \le 0\).
B
\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).
C
\(2{x^2} + 5y > 3\).
D
\(2x + 3y < 5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không gạch trong hình vẽ sau?


A
\(2x - y \ge - 3\).
B
\(2x - y \le - 3.\)
C
\(2x - y < - 3.\)
D
\(2x - y > - 3.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\). Tìm công thức sai:
A
\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\)
B
\(\sin A = \frac{a}{{2R}}\,.\)
C
\(b\sin B = 2R\,.\)
D
\(\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\,.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tam giác có ba cạnh là \(26,28,30.\) Bán kính đường tròn nội tiếp là:
A
\(16.\)
B
\(8.\)
C
\(4.\)
D
\(4\sqrt 2 .\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M,\;N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\;AC\) của tam giác đều \(ABC\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} .\)
B
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .\)
C
\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {BC} .\)
D
\(\left| {\overrightarrow {BC} } \right| = 2\left| {\overrightarrow {MN} } \right|.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng α và \(\widehat A = 60^\circ \). Kết luận nào sau đây là đúng?
A
\(\left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a\).
C
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|\).
D
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi