Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →**PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn*. ****Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.*
Mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau” là
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.*
Mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau” là
A
Nếu tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau thì nó không là hình chữ nhật.
B
Nếu tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau thì nó là hình chữ nhật.
C
Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình chữ nhật thì nó không có hai đường chéo bằng nhau.
D
Nếu tứ giác \(ABCD\) không có hai đường chéo bằng nhau thì nó không là hình chữ nhật.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn các khẳng định:
(I): \(\left\{ { - 1} \right\} \subset \left[ { - 1;4} \right]\)
(II): \( - 1 \in \left( { - 1;4} \right]\)
(III): \(\left( { - 1;4} \right) \subset \left[ { - 1;4} \right]\).
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I): \(\left\{ { - 1} \right\} \subset \left[ { - 1;4} \right]\)
(II): \( - 1 \in \left( { - 1;4} \right]\)
(III): \(\left( { - 1;4} \right) \subset \left[ { - 1;4} \right]\).
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?
A
0
B
1
C
2
D
3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left( {2x - 1} \right)\left( {{x^3} - 4x} \right) = 0} \right\}\). Tập hợp \(A\) có bao nhiêu tập hợp con?
A
4.
B
6.
C
8.
D
16.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 1;3} \right)\) và \(B = \left( {2;5} \right]\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(A \cap B = \left( {2;3} \right)\).
B
\(A \cup B = \left[ { - 1;5} \right]\).
C
\(B\backslash A = \left[ {3;5} \right]\).
D
\(A\backslash B = \left[ { - 1;2} \right]\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(3x - 5y < 2\).
A
\(Q\left( { - 2; - 3} \right)\).
B
\(M\left( {2;1} \right)\).
C
\(P\left( {4;2} \right)\).
D
\(N\left( {1; - 2} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 2\) là phần tô đậm trong hình vẽ nào sau đây?
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) có \(a = 4;c = 5;\widehat B = 150^\circ \). Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng
A
\(5\sqrt 3 \).
B
\(5\).
C
\(10\).
D
\(10\sqrt 3 \).
Câu 8
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\)cm, \(BC = 7\) cm, \(AC = 9\)cm. Tính \(\cos A\).
A
\(\cos A = - \frac{2}{3}\).
B
\(\cos A = \frac{1}{2}\).
C
\(\cos A = \frac{1}{3}\).
D
\(\cos A = \frac{2}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác đều \(ABC\) có cạnh bằng \(a.\) Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} .\)
A
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 2{a^2}.\)
B
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = - \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = - \frac{{{a^2}}}{2}\).
D
\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{{{a^2}}}{2}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho \(A\left( { - 2;0} \right),B\left( {5; - 4} \right)\). Tọa độ điểm \(E\) đối xứng với \(A\) qua \(B\) là
A
\(E\left( { - 9;4} \right)\).
B
\(E\left( {12;8} \right)\).
C
\(E\left( {12; - 8} \right)\).
D
\(E\left( { - 8;12} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi