Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A
Em thích học môn Toán không?
B
Hãy làm bài kiểm tra nghiêm túc!
C
Đông Phú là thị trấn của huyện Quế Sơn.
D
\(3x + 5\) chia hết cho 7.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho b là một phần tử của tập hợp S . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(b \subset S\).
B
\(b \in S\).
C
\(S \subset b\).
D
\(\left\{ b \right\} \in S\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(M = \left[ { - 2;3} \right],N = \left( {0;7} \right)\). Tập \(M \cup N\) là
A
\(\left[ { - 2;7} \right)\).
B
\(\emptyset \).
C
\(\left( {0;3} \right]\).
D
\(\left[ { - 2;0} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\},B = \left\{ {2;3;5;6;7} \right\}\). Khi đó \(A \cap B = ?\)
A
\(\left\{ {2;3} \right\}\).
B
\(\left\{ 3 \right\}\).
C
\(\left\{ {3;5} \right\}\).
D
\(\left\{ {2;3;5} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn \(x,y\)?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}xy - y < - 3\\x + 2y \ge - 4\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < - 3\\x + 5y \ge - 4\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < - 3\\{x^2} + 2xy \ge - 4\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - {y^2} < - 3\\x + y \ge - 4\end{array} \right.\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Biết miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge m\\x - 5y < m + 2\end{array} \right.\) chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) thỏa mãn hệ bất phương trình trên?
A
1.
B
4.
C
3.
D
2.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong tam giác ABC, công thức nào sau đây tính diện tích S của tam giác?
A
\(S = \frac{1}{2}bc\sin A\,.\)
B
\(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\)
C
\(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)
D
\(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có \(a = 21,{\rm{ }}b = 17,{\rm{ }}c = 10\). Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng:
A
\({S_{\Delta ABC}} = 16\).
B
\({S_{\Delta ABC}} = 48\).
C
\({S_{\Delta ABC}} = 24\).
D
\({S_{\Delta ABC}} = 84\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(O\) là giao điểm hai đường chéo \(AC\) và \(BD\) của hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} \).
B
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).
C
\(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \).
D
\(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\), gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\) và \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AM} \).
B
\(\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)\).
C
\(\overrightarrow {AG} = \frac{3}{4}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)\).
D
\(\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AM} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi