Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A
\(x + 2 = 5\).
B
Lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh?
C
\({x^2} < 4\).
D
Số 5 là số nguyên tố.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\).
A
\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).
B
\(X = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
D
\(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 7 > 0\).
A
\(\left( {3;2} \right)\)
B
\(\left( {5; - 1} \right)\)
C
\(\left( {4;0} \right)\)
D
\(\left( { - 2;5} \right)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}0x + 0y > - 4\\4x + y \le 2\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}2x - 5y \ge 2\\\frac{3}{x} - y \le - 1\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^3} > 4\\2x - 5y \le 1\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}3x + 7y \le 11\\5x - y < 5\end{array} \right.\)
Câu 5
Xem chi tiết →
Cho α và β là hai góc bù nhau. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\cot \alpha = \cot \beta \).
B
\(\cos \alpha = - \cos \beta \).
C
C. \(\sin \alpha = \sin \beta \).
D
\(\tan \alpha = - \tan \beta \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có \(BC = a;CA = b;AB = c\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A\)
B
\(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos C\)
C
\(\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C}\)
D
\(b^2 = a^2 + c^2 + 2ac\cos B\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B
Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
C
Hai vectơ cùng hướng với một vectơ khác vectơ không thì chúng cùng hướng.
D
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bốn điểm bất kỳ A, B, C, O. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {BA} \)
B
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CO} \)
C
\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \)
D
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} \)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = 4\overrightarrow j - \overrightarrow i \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là
A
\(\overrightarrow a = \left( {4; - 1} \right)\)
B
\(\overrightarrow a = \left( { - 1; - 4} \right)\)
C
\(\overrightarrow a = \left( { - 1;4} \right)\)
D
\(\overrightarrow a = \left( { - 4;1} \right)\)
Câu 10
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng
A
0.
B
\(4{a^2}\).
C
C. \(8{a^2}\).
D
\({a^2}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi