Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A
Nếu cả hai số chia hết cho 3 thì tổng hai số đó chia hết cho 3.
B
Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C
Nếu một số có chữ số tận cùng bằng 0 thì nó chia hết cho 5.
D
Nếu một số chia hết cho 5 thì nó có chữ số tận cùng bằng 0.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x - 1 > 0} \right\}\). Hãy chọn khẳng định đúng.
A
X = (0; 1)
B
X = (1; +∞)
C
X = (-1; 0)
D
X = (0; +∞)
Câu 3
Xem chi tiết →
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - y + 1 < 0\)?
A
A. \(\left( {0; - 1} \right)\).
B
\(\left( {3;5} \right)\).
C
\(\left( {1;4} \right)\).
D
D. \(\left( {2; - 1} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\y \ge 0\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y^2 < 0\\y - x > 1\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y + z < 0\\y < 0\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y + z < 0\\y > 0\end{array} \right.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \in \left( {90^\circ ;180^\circ } \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
A. \(\sin \alpha \) và \(\cot \alpha \) cùng dấu.
B
Tích \(\sin \alpha .\cot \alpha \)mang dấu âm.
C
Tích \(\sin \alpha .\cos \alpha \) mang dấu dương.
D
D. \(\sin \alpha \)và \(\tan \alpha \) cùng dấu.
Câu 6
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là \(BC = a;AC = b;AB = c\). Gọi \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
A. \(S = \frac{1}{2}bc\sin A\).
B
\(\cos A = \frac{{{b^2} - {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\).
C
\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).
D
D. \({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c \) (tham khảo hình vẽ). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Ảnh có chứa hình mẫu, thiết kế, xích đu, minh họa<br /><br />Nội dung do AI tạo ra có thể không chính xác.
A
\(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng phương.
B
\(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng hướng.
C
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow c \) là hai vectơ cùng hướng.
D
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng phương.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right),B\left( {4;3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng
A
\(\overrightarrow {AB} = \left( {8; - 3} \right)\)
B
\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 4} \right)\)
C
\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;4} \right)\)
D
\(\overrightarrow {AB} = \left( {6;2} \right)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số \(\overline a = 4,1356 \pm 0,001\). Số quy tròn của số gần đúng là 4,1356 là
A
4,135.
B
4,13.
C
4,136.
D
4,14.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164 159 170 166 163 168 170 158 162.

Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là
A
R = 10.
B
R = 11.
C
R = 12.
D
R = 9.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi