Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho số tự nhiên \(n\). Xét mệnh đề: “Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng bằng 4 thì \(n\) chia hết cho 2”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là
A
Nếu số tự nhiên \(n\) chia hết cho 2 thì \(n\) có chữ số tận cùng bằng 4.
B
Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng bằng 4 thì \(n\) không chia hết cho 2.
C
Nếu số tự nhiên \(n\) chia hết cho 2 thì \(n\) không có chữ số tận cùng bằng 4.
D
Nếu số tự nhiên \(n\) không chia hết cho 2 thì \(n\) có chữ số tận cùng bằng 4.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;2} \right\}\). Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\left\{ 0 \right\} \subset A\)
B
\(2 \subset A\)
C
\(\emptyset \subset A\)
D
\(0 \in A\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(X = \left[ { - 1;3} \right];Y = \left( {2;5} \right)\). Tập hợp nào sau đây bằng \(X \cup Y\)?
A
\(\left( {2;3} \right]\)
B
\(\left[ { - 1;5} \right)\)
C
\(\left( {3;5} \right)\)
D
\(\left[ { - 1;2} \right]\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} - 2x = 0} \right\}\), \(B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|1 < \left| x \right| \le 2} \right\}\). Tìm tập hợp \(A\backslash B\).
A
\(A\backslash B = \left\{ -2;0;2 \right\}\)
B
\(A\backslash B = \left\{ 2 \right\}\)
C
\(A\backslash B = \left\{ 0 \right\}\)
D
\(A\backslash B = \left\{ -2 \right\}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
2x - 3y - 6z < 0
B
x - xy + 1 >= 0
C
(x - y)(x + y) > 2
D
x - 3y <= 2
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 1 > 0\\5x - y + 4 < 0\end{array} \right.\)?
A
A. \(\left( { - 1;4} \right)\).
B
\(\left( { - 2;4} \right)\).
C
\(\left( {0;0} \right)\).
D
D. \(\left( { - 3;4} \right)\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng
A
\(\cos 135^\circ = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
B
\(\cos 135^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
C
\(\cos 135^\circ = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
D
\(\cos 135^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có AB = 10, AC = 9, \(\cos \widehat {BAC} = \frac{3}{5}\). Tính diện tích S của tam giác ABC?
A
S = 32
B
S = 36
C
S = 40
D
S = 27
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
B
Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
C
Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
D
Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD tâm O. Hỏi vectơ \(\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {DO} \) bằng vectơ nào trong các vectơ sau
A
\(\overrightarrow {BA} \)
B
\(\overrightarrow {BC} \)
C
\(\overrightarrow {DC} \)
D
\(\overrightarrow {AC} \)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi