Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).
B
\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\).
C
\(\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}\).
D
\(\cos^2 \alpha - \sin^2 \alpha = \cos 2\alpha \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số
A
Lẻ và tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
B
Chẵn và tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
C
Lẻ và tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
D
Chẵn và tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1}\), công sai \(d,n \ge 2\)?
A
\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\).
B
\({u_n} = {u_1} + d\).
C
\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\).
D
\({u_n} = {u_1} - \left( {n - 1} \right)d\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân có \({u_1} = 1;q = 3\). Số hạng thứ 9 của cấp số nhân là
A
\(19683\).
B
\(2187\).
C
\(729\).
D
\(6561\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (ảnh 1)

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này
A
\(18,1\).
B
\(18,5\).
C
\(17,2\).
D
\(15,6\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau

Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau Giá trị đại diện của nhóm [180; 184) là (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm [180; 184) là
A
\(182\).
B
\(184\).
C
\(14\).
D
\(180\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,BC\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\) và \(\left( {ADN} \right)\)là
A
Đường thẳng MN.
B
Đường thẳng AM.
C
Đường thẳng DH (H là trọng tâm tam giác ABC).
D
Đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Hình chiếu song song của điểm \(O\)lên \(\left( {SAD} \right)\) theo phương của đường thẳng \(SB\) là
A
Điểm A.
B
Điểm D.
C
Điểm M là trung điểm của đoạn SA.
D
Điểm N là trung điểm của đoạn SD.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai?
A
\(\lim {q^n} = 0\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).
B
\(\lim \frac{1}{n} = 0\).
C
\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\) (k nguyên dương).
D
\(\lim {u_n} = c\) (\({u_n} = c\) là hằng số).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\).
A
\(y = 2{x^3} - 3{x^2} + 1\).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{2x - 1}}\).
C
\(y = \tan x\).
D
\(y = \sqrt {2x - 1} \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi