Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A
\(4;\,9;\,14;\,19;\,24\).
B
\(9;\,7;\,5;\,3;\,1;\,0\).
C
\(\frac{1}{2};\,\frac{2}{5};\,\frac{3}{7};\,\frac{4}{9};\,\frac{5}{12}\).
D
\(0;\,1;\,2;\,-3;\,7\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A
\({u_n} = - 3n + 2\)
B
\({u_n} = {n^2} + 1\)
C
\({u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}\)
D
\({u_n} = {2.3^n}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD,\) vị trí tương đối của hai đường thẳng \(AC\) và \(BD\) là
A
Cắt nhau.
B
Song song.
C
Chéo nhau.
D
Trùng nhau.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) không có điểm chung. Kết luận nào sau đây đúng?
A
\(a\) cắt \(\left( P \right).\)
B
\(a\) cắt \(\left( P \right)\) hoặc \(a\) chéo \(\left( P \right).\)
C
\(a{\rm{//}}\left( P \right).\)
D
\(a\) chứa trong \(\left( P \right).\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) và \(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \frac{1}{2}\) và \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = - 2.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng
A
\( - 1.\)
B
1.
C
\( - \frac{1}{4}.\)
D
\(\frac{1}{4}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 2.\) Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } 3f\left( x \right)\) bằng
A
6.
B
2.
C
5.
D
\(\frac{3}{2}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình dưới đây:

Hàm số gián đoạn tại điểm

Hàm số gián đoạn tại điểm
A
\(x = 1.\)
B
\(x = 3.\)
C
\(x = 0.\)
D
\(x = 2.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tính \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^2} + 1}}.\)
A
1.
B
\( + \infty \)
C
\( - \infty \)
D
0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim \left( {4 + \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{n + 1}}} \right)\) bằng
A
1.
B
3.
C
4.
D
2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}\) là
A
0.
B
\( - \infty .\)
C
1.
D
\( + \infty .\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi