Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)
B
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \)
C
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \)
D
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A
\(\cos 2x = \cos^2 x - \sin^2 x\)
B
\(\cos 2x = 2\cos^2 x - 1\)
C
\(\sin 2x = 2\sin x \cos x\)
D
\(\cos 2x = 2\cos x\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n - 3\). Viết 5 số hạng đầu của dãy số.
A
\({u_1} = - 1;{u_2} = 3;{u_3} = 5;{u_4} = 7;{u_5} = 9\)
B
\({u_1} = - 1;{u_2} = 1;{u_3} = 3;{u_4} = 5;{u_5} = 7\)
C
\({u_1} = 1;{u_2} = 3;{u_3} = 5;{u_4} = 7;{u_5} = 9\)
D
\({u_1} = - 3;{u_2} = - 1;{u_3} = 1;{u_4} = 3;{u_5} = 7\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1}\) và công bội \(q\) thì số hạng tổng quát \({u_n}\left( {n \ge 2} \right)\) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
\({u_n} = {u_1}{q^{n + 1}}\)
B
\({u_n} = {u_1}{q^{n - 1}}\)
C
\({u_n} = {u_1} + (n - 1)q\)
D
\({u_n} = {u_1}{q^n}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Mẫu số liệu sau cho biết số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng
Số tiền (nghìn đồng)
\(\left[ {0;50} \right)\)
\(\left[ {50;100} \right)\)
\(\left[ {100;150} \right)\)
\(\left[ {150;200} \right)\)
\(\left[ {200;250} \right)\)
Số sinh viên
4
13
15
10
5
Số sinh viên thanh toán cước điện thoại trong tháng ít hơn một trăm nghìn đồng là
Số tiền (nghìn đồng)
\(\left[ {0;50} \right)\)
\(\left[ {50;100} \right)\)
\(\left[ {100;150} \right)\)
\(\left[ {150;200} \right)\)
\(\left[ {200;250} \right)\)
Số sinh viên
4
13
15
10
5
Số sinh viên thanh toán cước điện thoại trong tháng ít hơn một trăm nghìn đồng là
A
15
B
17
C
4
D
13
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình
Số tiền (nghìn đồng)
\(\left[ {350;400} \right)\)
\(\left[ {400;450} \right)\)
\(\left[ {450;500} \right)\)
\(\left[ {500;550} \right)\)
\(\left[ {550;600} \right)\)
Số hộ gia đình
6
14
21
17
2
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
Số tiền (nghìn đồng)
\(\left[ {350;400} \right)\)
\(\left[ {400;450} \right)\)
\(\left[ {450;500} \right)\)
\(\left[ {500;550} \right)\)
\(\left[ {550;600} \right)\)
Số hộ gia đình
6
14
21
17
2
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A
\(45\).
B
\(50\).
C
\(48\).
D
\(54\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A
Ba điểm không thẳng hàng mà nó đi qua.
B
Hai điểm thuộc mặt phẳng.
C
Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.
D
Ba điểm mà nó đi qua.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B
Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
C
Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
D
Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.
B
Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến đó song song với nhau.
C
Cho hai đường thẳng \(a,b\) nếu \(a \subset \left( P \right),b \subset \left( Q \right)\) và \(\left( P \right)//\left( Q \right)\) thì \(a//b\).
D
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
B
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng trùng nhau.
C
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
D
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng chéo nhau.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi