Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 11Thi cuối kỳ 1

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Giá trị \(\tan \frac{{65\pi }}{6}\) bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(-\frac{\sqrt{3}}{3}\).
C
\(-\sqrt{3}\).
D
\(\frac{3}{2}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
\(\sin \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a\sin b\).
B
\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).
C
\(\sin \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b\).
D
\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a\sin b\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số giảm?
A
\(-5; -4; -3; -2; -1\)
B
\(0; -1; -3; -5; -7\)
C
\(0; 3; 12; 16; 19\)
D
\(24; 15; 14; 16; 19\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Dãy nào sau đây là cấp số cộng?
A
\(3; 3; 3; 7; 10\)
B
\(2; -1; -4; -7; -10\)
C
\(1; 4; 7; 9; 1\)
D
\(1; 3; 5; 7; 11\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết cân nặng (kg) của học sinh lớp 11A.

Cân nặng (kg)

\(\left[ {45;50} \right)\)

\(\left[ {50;55} \right)\)

\(\left[ {55;60} \right)\)

\(\left[ {60;65} \right)\)

\(\left[ {65;70} \right)\)

Số học sinh

5

10

8

7

5

Số học sinh của lớp 11A là
A
\(35\).
B
\(40\).
C
\(45\).
D
\(30\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian tập thể dục mỗi ngày của 125 học sinh khối 11.

Thời gian (phút)

\(\left[ {0;10} \right)\)

\(\left[ {10;20} \right)\)

\(\left[ {20;30} \right)\)

\(\left[ {30;40} \right)\)

\(\left[ {40;50} \right)\)

Số học sinh

30

20

40

25

10

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {20;30} \right)\) là
A
\(25\).
B
\(30\).
C
\(50\).
D
\(20\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho ba điểm phân biệt \(A,B,C\) không thẳng hàng. Có bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua cả ba điểm trên?
A
Vô số.
B
1.
C
2.
D
3.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A
chéo nhau hoặc song song.
B
cắt nhau.
C
song song.
D
chéo nhau.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) song song với nhau. Mặt phẳng \(\left( R \right)\)cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\)lần lượt theo hai giao tuyến a và b. khẳng định nào sau đây sai?
A
\(a // \left( Q \right)\).
B
\(b // \left( P \right)\).
C
\(a // b\).
D
\(a\) và \(b\) chéo nhau.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Qua phép chiếu song song trong không gian, hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A
Hình chữ nhật.
B
Hình bình hành.
C
Hình thoi.
D
Hình thang.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com