Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc lượng giác \(\alpha = - \frac{{5\pi }}{4}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\sin \alpha < 0\).
B
\(\cos \alpha < 0\).
C
\(\tan \alpha > 0\).
D
\(\cot \alpha > 0\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(\sin 2\alpha = 4\sin \alpha \cos \alpha \)
B
\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cos \alpha \)
C
\(\sin 2\alpha = \sin \alpha \cos \alpha \)
D
\(\sin 2\alpha = 2\cos^2 \alpha - 1\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A
\({u_n} = \frac{5}{n}\)
B
\({u_n} = 2n + 1\)
C
\({u_n} = 1 - 2n\)
D
\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.n\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A
\(1; - 1; 1; - 1\)
B
\(1; - 3; 9; 10\)
C
\(1; 0; 0; 0\)
D
\(32; 16; 8; 4\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Một người thống kê thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình (đơn vị: phút) trong một tuần ở bảng sau:

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {180;240} \right)\) là

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {180;240} \right)\) là
A
\(205\).
B
\(210\).
C
\(200\).
D
\(220\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần của một số học sinh (đơn vị: giờ) thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu trên

Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu trên
A
\(35\)
B
\(33\)
C
\(34\)
D
\(36\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho điểm \(A\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\), mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(A \subset \left( P \right)\).
B
\(A \notin \left( P \right)\).
C
\(A \in \left( P \right)\).
D
\(A \not \subset \left( P \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình tứ diện \(ABCD\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(AC\) và \(BD\) cắt nhau.
B
\(AC\)và \(BD\) không có điểm chung.
C
Tồn tại một mặt phẳng chứa \(AC\) và \(BD\).
D
\(AC\)và \(BD\) song song với nhau.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian cho ba mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right),\left( Q \right)\) và \(\left( R \right)\). Xét các mệnh đề sau
(I) Nếu mặt phẳng (P) chứa một đường thẳng song song với (Q) thì (P) song song với (Q).
(II) Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song với (Q) thì (P) song song với (Q).
(III) Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với (R) thì (P) song song với (Q).
(IV) Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt (R) thì (P) song song với (Q).
Số mệnh đề đúng là
(I) Nếu mặt phẳng (P) chứa một đường thẳng song song với (Q) thì (P) song song với (Q).
(II) Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song với (Q) thì (P) song song với (Q).
(III) Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với (R) thì (P) song song với (Q).
(IV) Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt (R) thì (P) song song với (Q).
Số mệnh đề đúng là
A
1
B
0
C
3
D
2
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A
Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.
B
Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành.
C
Hai mặt đáy của hình lăng trụ là hai đa giác đều.
D
Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi