Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Giá trị của \(\tan \frac{\pi }{6}\) là
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Giá trị của \(\tan \frac{\pi }{6}\) là
A
\(\frac{\sqrt{3}}{3}\)
B
\(-\frac{\sqrt{3}}{3}\)
C
\(\sqrt{3}\)
D
\(-\sqrt{3}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu?
A
\(\pi \).
B
\(2\pi \).
C
\(3\pi \).
D
\(4\pi \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a,b\) thỏa mãn \(\tan a = \tan b = 3\). Tính \(\tan \left( {a + b} \right)\).
A
\( - \frac{4}{3}\).
B
\(\frac{4}{3}\).
C
\( - \frac{3}{4}\).
D
\(\frac{3}{4}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(3\cos \left( {3x - \frac{\pi }{3}} \right) = 0\) là
A
A. \(\left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
B
B. \(\left\{ {\frac{{5\pi }}{{18}} + \frac{{k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
C
C. \(\left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
D
\(\left\{ {\frac{{5\pi }}{{18}} + \frac{{k2\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{n}{{{2^n}}}\). Chọn đáp án đúng.
A
\(u_4 = \frac{1}{4}\)
B
\(u_5 = \frac{5}{32}\)
C
\(u_5 = \frac{1}{32}\)
D
\(u_3 = \frac{1}{8}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công bội \(q = \frac{3}{2}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({u_2} = \frac{7}{2}\).
B
\({u_2} = 3\).
C
\({u_2} = \frac{9}{2}\).
D
\({u_2} = 4\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng

Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng

Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng
A
\(5\).
B
\(23\).
C
\(12\).
D
\(17\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình

Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?

Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A
\(45\).
B
\(48\).
C
\(50\).
D
\(54\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa hai đường thẳng \(a,b\) và mặt phẳng \(\left( Q \right)\) chứa đường thẳng \(c\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
Nếu \(a//c\) thì \(\left( P \right)//\left( Q \right)\).
B
Nếu \(b//c\) thì \(\left( P \right)//\left( Q \right)\).
C
Nếu \(a//\left( Q \right)\) và \(b//\left( Q \right)\) thì \(\left( P \right)//\left( Q \right)\).
D
Nếu \(a,b\) cắt nhau, \(a//\left( Q \right)\) và \(b//\left( Q \right)\) thì \(\left( P \right)//\left( Q \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A
Chéo nhau.
B
Đồng quy.
C
Thẳng hàng.
D
Song song.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi