Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A
A. \(\cos 2a = {\cos ^2}a--{\sin ^2}a.\)
B
B. \(\cos 2a = {\cos ^2}a + {\sin ^2}a.\)
C
C. \(\cos 2a = 2{\cos ^2}a--1.\)
D
\(\cos 2a = 1--2{\sin ^2}a.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A
\(\sin x = \frac{1}{2}\)
B
\(\sin x = -2\)
C
\(\sqrt{2} \sin x = 2\)
D
\(\cos x = 2\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\)
B
Hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\)
C
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\)
D
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1\) có nghiệm là
A
\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\)
B
\(x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\)
C
\(x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\)
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right):\)\(1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};....;{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{n - 1}};....\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Dãy số (u_n) tăng.
B
Dãy số (u_n) giảm.
C
Dãy số (u_n) không tăng, không giảm.
D
Dãy số (u_n) không đổi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A
\(2; 4; 8; 16; \dots \)
B
\(1; -1; 1; -1; \dots \)
C
\(1^2; 2^2; 3^2; 4^2; \dots \)
D
\(a; a^3; a^5; a^7; \dots \) (với \(a \neq 0\))
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
A
5 mặt, 5 cạnh.
B
6 mặt, 5 cạnh.
C
6 mặt, 10 cạnh.
D
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định sai
A
Hai đường chéo nhau thì không có điểm chung.
B
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C
Hai đường thẳng chéo nhau thì không cùng nằm trên bất kì mặt nào.
D
Hai đường thẳng có từ 2 điểm chung thì trùng nhau.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là sai?
A
\(\lim c = c\) (với \(c\) là hằng số).
B
\(\lim q^n = 0\) với \(|q| > 1\).
C
\(\lim \frac{1}{n} = 0\).
D
\(\lim \frac{1}{n^k} = 0\) với \(k > 0\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →\(\lim \frac{1}{{5n + 2}}\) bằng
A
\(\frac{1}{5}\)
B
\(0\)
C
\(\frac{1}{2}\)
D
\(+\infty\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi