Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và \({u_2} = - 6\). Công bội \(q\) của cấp số nhân là
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\) và \({u_2} = - 6\). Công bội \(q\) của cấp số nhân là
A
\(2\).
B
\( - 2\).
C
\( - 9\).
D
\(9\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng.
A
\(u_n = 3n^2 + 1\)
B
\(u_n = 2^n\)
C
\(u_n = \sqrt{n + 5}\)
D
\(u_n = 2020 - 2019n\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.
B
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.
C
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
D
Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \((P).\) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Đường thẳng \(d\) không có điểm chung với mặt phẳng \((P).\)
B
Đường thẳng \(d\) có đúng một điểm chung với mặt phẳng \((P).\)
C
Đường thẳng \(d\) có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \((P).\)
D
Đường thẳng \(d\) có vô số điểm chung với mặt phẳng \((P).\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\left| {{u_n} - 2} \right| < \frac{1}{{{n^3}}}\) với mọi \(n \in \mathbb{N}*\). Khi đó
A
\(\lim {u_n}\) không tồn tại.
B
\(\lim {u_n} = 1\).
C
\(\lim {u_n} = 0\).
D
\(\lim {u_n} = 2\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\) bằng
A
\(2\).
B
\(1\).
C
\( + \infty \).
D
\(0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\).
A
\(f\left( x \right) = \tan x + 5\).
B
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{5 - x}}\).
C
\(f\left( x \right) = \sqrt {x - 6} \).
D
\(f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →\(\lim \frac{1}{{5n + 3}}\) bằng
A
0.
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\( + \infty \).
D
\(\frac{1}{5}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →\(\lim \left( { - {n^3} + n - 3} \right)\) bằng
A
\( + \infty \).
B
\( - \infty \).
C
\(1\).
D
\(2\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{4x - 3}}{{x - 1}}\).
A
\( + \infty \).
B
\(2\).
C
\( - \infty \).
D
\( - 2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi