Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?


A
\(\left( {0;2} \right)\).
B
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
D
\(\left( { - 2;1} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A
\(x = - 7\).
B
\(x = - 4\).
C
\(x = - 3\).
D
\(x = - 6\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\) có đồ thị bên dưới. Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\). Giá trị của \(M + m\) bằng


A
\(4\).
B
\( - 6\).
C
\( - 2\).
D
\( - 4\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong \(\left( C \right)\) và các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 1;\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = 1\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 2;\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = 2\). Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Đường thẳng \(y = 2\) là tiệm cận ngang của \(\left( C \right)\).
B
Đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận ngang của \(\left( C \right)\).
C
Đường thẳng \(x = 2\) là tiệm cận ngang của \(\left( C \right)\).
D
Đường thẳng \(x = 2\) là tiệm cận đứng của \(\left( C \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A
\(x = - 1\).
B
\(x = - 3\).
C
\(x = 3\).
D
\(x = 1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,b,c,d\) là các số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A
\(y' < 0, \forall x \neq 1\).
B
\(y' < 0, \forall x \in \mathbb{R}\).
C
\(y' > 0, \forall x \neq 1\).
D
\(y' > 0, \forall x \in \mathbb{R}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian, cho các điểm \(I,N,E\). Tìm khẳng định đúng.
A
\(\overrightarrow {IN} - \overrightarrow {IE} = \overrightarrow {NE} \).
B
\(\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {IE} = \overrightarrow {NE} \).
C
\(\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {NE} = \overrightarrow {IE} \).
D
\(\overrightarrow {IE} - \overrightarrow {NE} = \overrightarrow {NI} \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ \(\overrightarrow {B'D'} \) là vectơ nào sau đây.


A
\(\overrightarrow {DB} \).
B
\(\overrightarrow {D'B'} \).
C
\(\overrightarrow {BA'} \).
D
\(\overrightarrow {BD} \).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(\left( {Oxyz} \right)\), cho \(\overrightarrow {OA} = 3\overrightarrow k - \overrightarrow i \). Tọa độ của điểm \(A\) là
A
\(A\left( {3; - 1;0} \right)\).
B
\(A\left( { - 1;3;0} \right)\).
C
\(A\left( {3;0; - 1} \right)\).
D
\(A\left( { - 1;0;3} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\overrightarrow u = \left( { - 2;3;2} \right),\overrightarrow v = \left( {2;1; - 1} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow u - \overrightarrow v \) bằng
A
\(\left( {1;2;3} \right)\).
B
\(\left( {0;4;1} \right)\).
C
\(\left( { - 4;2;3} \right)\).
D
\(\left( {4; - 2; - 3} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi