Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
14
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức \(a^{\frac{5}{3}} \cdot a^{\frac{1}{3}}\) bằng
A
a59
B
a43
C
a5
D
a2
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a,b,c là các số thực dương và a #1. Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\log_a b - \log_a c = \log_a \frac{b}{c}\)
B
\(\log_{a^\alpha} b = \alpha \log_a b\) (với \(\alpha \neq 0\))
C
\(\log_a b + \log_a c = \log_a (bc)\)
D
\(\log_a b \cdot \log_b c = \log_a c\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
C
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
D
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị trong phạm vi nào dưới đây?
A
Từ 0° đến 180°.
B
Từ 0° đến 90°.
C
Từ 90° đến 180°.
D
Từ 180° đến 360°.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều, AB=a,AA'=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A'B'C' bằng
A
5a
B
a
C
3a
D
2a
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 2, chiều rộng bằng 1, chiều cao bằng 5 thì có thể tích bằng
A
10
B
20
C
8
D
15
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút.
A
24.
B
15.
C
2.
D
20.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm thỏa mãn \(f'(6)=2\). Giá trị của biểu thức \(\lim_{x\to 6} \frac{f(x)-f(6)}{x-6}\) bằng
A
1
B
2
C
3
D
1/2
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết PA=25 và PA∪B=35. Tính xác suất của biến cố B.
A
P(B) = 3/5
B
P(B) = 1/5
C
P(B) = 2/5
D
P(B) = 1/3
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm đạo hàm của hàm số \(y = \log_{2024}x\) (với \(x > 0\)).
A
y'=1ln2024.
B
y'=xln2024.
C
y'=1xln2024.
D
y'=2024xln2024.
Hiển thị 10 trên 14 câu hỏi