Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
17
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho số dương a khác 1, đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x và y?
A
\(a^x \cdot a^y = a^{x+y}\)
B
\(a^x + a^y = a^{xy}\)
C
\(a^x + a^y = a^{x+y}\)
D
\(a^x \cdot a^y = a^{xy}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết loga7=−2. Tính loga49a.
A
3
B
5
C
-4
D
-3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A
\(y=3^x\)
B
\(y=\left(\frac{1}{3}\right)^x\)
C
\(y=\log_3 x\)
D
\(y=\log_{\frac{1}{3}} x\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Góc giữa hai đường thẳng SB và CD là góc giữa hai đường thẳng nào sau đây?


A
SC và CD.
B
SB và AB.
C
SC và AB.
D
SB và SA.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây chứng tỏ SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?
A
SA vuông góc với BD
B
SA vuông góc với AB và SA vuông góc với CD
C
SA vuông góc với AD và SA vuông góc với BC
D
SA vuông góc với AB và SA vuông góc với AD
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho A là một điểm không thuộc mặt phẳng (P) và A' là hình chiếu vuông góc của A lên (P). Khi đó tính chất nào sau đây đúng?
A
A' ∉ (P)
B
AA' ⊥ (P)
C
AA' // (P)
D
AA' ⊂ (P)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm tại điểm \(x_0\). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm \(M(x_0; y_0)\) là:
A
\(y=f'(x_0)(x+x_0)+y_0\)
B
\(y=f'(x_0)(x-x_0)-y_0\)
C
\(y=f'(x_0)(x-x_0)+y_0\)
D
\(y=f'(x_0)(x+x_0)-y_0\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = cos x.
A
y''=−cosx
B
y''=cosx
C
y''=−sinx
D
y''=sinx
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\log_2(x+7) = 5\) là
A
\(x=3\)
B
\(x=25\)
C
\(x=29\)
D
\(x=18\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a;SA=a2. Tính góc giữa SC và mặt phẳng đáy.
A
30°
B
45°
C
90°
D
60°
Hiển thị 10 trên 17 câu hỏi