Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Học Địa lí giúp cho kho tàng kiến thức của người học
A
nghèo nàn.
B
thu hẹp.
C
phong phú.
D
hạn chế.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương pháp khoanh vùng (vùng phân bố) cho biết
A
phạm vi phân bố của đối tượng địa lí.
B
cơ cấu của đối tượng địa lí.
C
tính phổ biến của đối tượng địa lí.
D
số lượng của đối tượng địa lí.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Để thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp
A
khoanh vùng.
B
kí hiệu.
C
bản đồ - biểu đồ.
D
đường đẳng trị.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đối với bản đồ số, việc xác định vị trí phải dựa vào
A
bản đồ.
B
hướng bắc.
C
GPS.
D
tọa độ.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Ứng dụng nổi bật nhất của GPS là
A
định tính.
B
định vị.
C
định lượng.
D
định luật.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
A
nhân ngoài của Trái Đất.
B
nhân trong của Trái Đất.
C
phần dưới của lớp Manti.
D
phần trên của lớp Manti.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Thành phần vật chất chủ yếu của lớp vỏ Trái Đất là
A
magiê và silic.
B
sắt và niken.
C
silic và nhôm.
D
sắt và nhôm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần
A
giữ nguyên lịch ngày đi.
B
tăng thêm một ngày lịch.
C
lùi đi một ngày lịch.
D
tăng thêm một ngày lịch.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào
A
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.
B
độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.
C
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.
D
khoảng cách từ địa phương đó đến Mặt Trời.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo thuyết kiến tạo mảng, mảng kiến tạo nào sau đây là mảng kiến tạo nhỏ?
A
Bắc Mĩ.
B
Phi-lip-pin.
C
Âu-Á.
D
Nam Cực.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi