Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - 3y \le 6\)?
A
(5; 1)
B
(0; 1)
C
(2; -2)
D
(1; -2)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hệ bất phương trình sau:

\(\left( 1 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - 4y \le 0\\2x + y \ge 0\end{array} \right.\) \(\left( 2 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 5\\{x^2} > 3y\end{array} \right.\)

\(\left( 3 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x - \sqrt y > 2\\x + 3y > 0\end{array} \right.\) \(\left( 4 \right)\). \(\left\{ \begin{array}{l}x > - 2\\5x - \sqrt 3 y < \sqrt {11} \end{array} \right.\)

Hỏi có bao nhiêu hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
0
B
1
C
2
D
3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\)có góc \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và cạnh \(BC = \sqrt 3 \). Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).
A
\(R = 4\)
B
\(R = 1\)
C
\(R = 2\)
D
\(R = 3\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) với các cạnh \(AB = c, AC = b, BC = a\). Gọi \(R, r, S\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác \(ABC\). Công thức nào sau đây sai?
A
\(S = \frac{1}{2}ab\sin A\)
B
\(S = \frac{1}{2}ab\sin C\)
C
\(S = \frac{abc}{4R}\)
D
\(S = \frac{(a + b + c)r}{2}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = a\), \(AC = b\), \(AB = c\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A\)
B
\(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C\)
C
\(b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B\)
D
\(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos A\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số phần tử của tập hợp X = {x ∈ ℚ | (x^2 - 3x - 4)(x^2 - 3) = 0} là
A
4
B
1
C
2
D
3
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \{1; 2; 5; 7\}\) và \(B = \{1; 2; 3\}\). Có tất cả bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn \(X \subset A\) và \(X \subset B\)?
A
3
B
4
C
6
D
2
Câu 8
Xem chi tiết →
Tam giác \(ABC\) có \(BC = \sqrt 3 {\rm{ cm}}\), \(AC = \sqrt 2 {\rm{ cm}}\), \(AB = 1{\rm{ cm}}\). Đường trung tuyến \(AM\) có độ dài là
A
A. \(1{\rm{ cm}}\).
B
B. \(1,5{\rm{ cm}}\).
C
C. \(\frac{5}{2}{\rm{ cm}}\).
D
D. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha .\)
B
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha .\)
C
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)
D
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left( { - 2;1} \right)\). Tập hợp \({C_\mathbb{R}}A\) bằng
A
\(\left( { - \infty ;1} \right]\)
B
\(\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)
C
\(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)
D
\(\left( { - \infty ; - 2} \right]\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi