Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?
A
Bạn có chăm học không?
B
Các bạn hãy làm bài đi.
C
Số 2 là một số nguyên tố.
D
Anh học lớp mấy?
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề \(A\): “\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 2 < 0\)”. Mệnh đề phủ định của \(A\) là:
A
\(\forall x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 2 \ge 0\)
B
\(\exists x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 2 \ge 0\)
C
\(\exists x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 2 < 0\)
D
\(\forall x \in \mathbb{R}, {x^2} - x + 2 \le 0\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề: “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} = 25\)” khẳng định rằng:
A
Bình phương của mọi số thực bằng 25.
B
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 25.
C
Chỉ có một số thực bình phương bằng 25.
D
Nếu \(x\) là số thực thì \({x^2} = 25\).
Câu 4
Xem chi tiết →
Cho định lí "∀x∈X,Px⇒Qx". Chọn khẳng định không đúng.
A
\(P\left( x \right)\) là điều kiện đủ để có \(Q\left( x \right)\).
B
\(Q\left( x \right)\)là điều kiện cần để có \(P\left( x \right)\).
C
\(P\left( x \right)\) là giả thiết và \(Q\left( x \right)\) là kết luận.
D
\(P\left( x \right)\) là điều kiện cần để có \(Q\left( x \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A
Số 2 là một số lẻ.
B
\(\exists x \in \mathbb{N}, {x^2} = 5\).
C
Số 2 là một số nguyên tố.
D
\(\exists x \in \mathbb{R}, {x^2} + 1 = 0\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề nào?
A
\(Q \Rightarrow P\)
B
\(\overline{P} \Rightarrow \overline{Q}\)
C
\(Q \Rightarrow \overline{P}\)
D
\(\overline{Q} \Rightarrow P\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cách phát biểu nào sau đây KHÔNG dùng để phát biểu định lí toán học dưới dạng \(A \Rightarrow B\) ?
A
Nếu A thì B.
B
A kéo theo B.
C
A là điều kiện cần để có B.
D
A là điều kiện đủ để có B.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|{x^2} - 6x + 8 = 0} \right\}\). Hãy viết lại tập hợp \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử.
A
\(A = \{-4; -2\}\)
B
\(A = \{-2; 4\}\)
C
\(A = \emptyset\)
D
\(A = \{2; 4\}\)
Câu 9
Xem chi tiết →
Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào? (ảnh 1)
A
\(A\backslash B\)
B
\(B\backslash A\).
C
\(A \cup B\)
D
\(A \cap B\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\), \(B = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\), \(C = \left\{ {3;4;5;6} \right\}\). Chọn khẳng định đúng.
A
\(A \cap B \cap C = \left\{ {1;2} \right\}\).
B
\(A \cup \left( {B \cap C} \right) = \left\{ {1;2;3;4;6} \right\}\).
C
\(\left( {A \cup C} \right) \cap B = \left\{ {1;2;4} \right\}\).
D
\(\left( {A \cup B} \right) \cap C = \left\{ {2;4;6} \right\}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi