Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
A
Đi ngủ đi!
B
Số \(2\) là số chẵn.
C
Bạn học trường nào?
D
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mệnh đề P:"∀x∈ℝ, x2−x+7≠0". Phủ định của mệnh đề \(P\) là:
A
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 > 0.\)
B
\(\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 = 0.\)
C
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 = 0.\)
D
\(\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{x^2} - x + 7 \le 0.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai mệnh đề P: “Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng \(180^\circ \)”, Q: “Tứ giác nội tiếp đường tròn”. Hãy phát biểu mệnh đề “\(P \Rightarrow Q\)”.
A
Nếu tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180 độ thì nó nội tiếp đường tròn.
B
Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180 độ là điều kiện đủ để nó nội tiếp đường tròn.
C
Tứ giác có tổng số đo hai góc đối bằng 180 độ là điều kiện cần để nó nội tiếp đường tròn.
D
Nếu tứ giác nội tiếp đường tròn thì nó có tổng số đo hai góc đối bằng 180 độ.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A
\(\exists x \in \mathbb{R},\;2x < x.\)
B
\(\forall x \in \mathbb{R},\;2x > x.\)
C
\(\forall x \in \mathbb{R},\;{x^2} > 0.\)
D
\(\exists x \in \mathbb{R},\;{x^2} + 1 = 0.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết → Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “2 là một số tự nhiên”?
A
\(2 \subset \mathbb{N}\).
B
\(2 \in \mathbb{N}\).
C
\(2 < \mathbb{N}\).
D
\(2 \le \mathbb{N}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \{1; 2\}\), \(B = \{2; 3\}\). Tập hợp \(A \cup B\) bằng tập hợp nào sau đây?
A
\(\{1; 2; 3\}\)
B
\(\{2\}\)
C
\(\{1; 2; 3; 4\}\)
D
\(\{3\}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?


A
\(2x - y < 3.\)
B
\(2x - y > 3.\)
C
\(x - 2y < 3.\)
D
\(x - 2y > 3.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {0;2} \right\}\) và \(B = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\). Số phần tử của tập hợp \(X = B\backslash A\) là:
A
2
B
0
C
1
D
3
Câu 9
Xem chi tiết →Cho bất phương trình \(2x + y > 3\). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình?
A
\(\left( {0;0} \right).\)
B
\(\left( { - 4;2} \right).\)
C
\(\left( { - 2;2} \right).\)
D
\(\left( {5;3} \right).\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết → Trong các hệ sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 2y \ge 0\\x - 3y < 2\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 6\\x - 3y < 2\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 0\\x - 3{y^2} < 2\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 4\\{x^3} < 2\end{array} \right.\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi