Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
**PHẦN I. TRẮC NGHIỆM *(7,0 điểm)***

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)?

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào có miền nghiệm như hình vẽ dưới đây (phần không tô đậm, kể cả đường thẳng)? (ảnh 1)
A
\(3x + 2y < 300\).
B
\(3x + 2y \ge 300\).
C
\(3x + 2y > 300\).
D
\(3x + 2y \le 300\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề chứa biến \(P(x): "x^2 - 5x + 6 = 0"\) với \(x\) là số nguyên. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(P(6)\)
B
\(P(1)\)
C
\(P(5)\)
D
\(P(3)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\)?
A
\(x + 2y \ge 3.\)
B
\(xy + x > 0.\)
C
\(x + y = 3.\)
D
\({x^2} + 2y < 1.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) có \(BC = a\), \(\widehat {BAC} = 120^\circ \). Bán kính đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\) là
A
\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(R = a\).
C
\(R = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
D
\(R = \frac{a}{2}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp\(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + x + 1 = 0} \right.} \right\}\)
A
\(X = 0\).
B
\(X = \emptyset \).
C
\(X = \left\{ \emptyset \right\}\).
D
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Câu 6
Xem chi tiết →
Tam giác \(ABC\) có\(\widehat B = 45^\circ ,\widehat C = 60^\circ \),\(b = 2\). Tính cạnh \(c\)
A
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
B
\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
C
\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).
D
\(\sqrt 6 \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A
\(2 + 3 = 6\).
B
Việt Trì là một thành phố của tỉnh Phú Thọ.
C
Hôm nay bạn có vui không?
D
2 là số nguyên tố.
Câu 8
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y > 2023\) chứa điểm nào dưới đây
A
\(N\left( {2023;1} \right).\)
B
\(P\left( {2023; - 1} \right).\)
C
\(M\left( {2023;0} \right).\)
D
\(O\left( {0;0} \right).\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1,3,5,7} \right\}\) và \(B = \left\{ {1,2,3,4} \right\}\). Tập hợp \(A\backslash B\) là tập nào sau đây
A
\(\left\{ {5;7} \right\}.\)
B
\(\left\{ {1;2;3;4;5;7} \right\}.\)
C
\(\left\{ {1;3} \right\}.\)
D
\(A = \left\{ {1;2;4} \right\}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 3x + 1 = 0} \right\}\).
A
\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}.\)
B
\(X = \left\{ 1 \right\}.\)
C
\(X = \left\{ 0 \right\}.\)
D
\(X = \left\{ {1;\frac{1}{2}} \right\}.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi