Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu nào là một mệnh đề?
A
13 là số nguyên tố.
B
Bây giờ là mấy giờ?
C
Cảnh báo đường trơn, lái xe cẩn thận!
D
Các em phải học hành chăm chỉ nhé!
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 = 0\) là
A
\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \ne 0\).
B
\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \ne 0\).
C
\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).
D
\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N},x < 5} \right\}\). Tập X được viết dưới dạng liệt kê là
A
\(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).
B
\(X = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).
C
\(X = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\).
D
\(X = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(3x + 2y \ge 0.\)
B
\({x^2} + {y^2} < 2.\)
C
\(2{x^2} + 3y > 0.\)
D
\(x + {y^2} \ge 0.\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y < 0\\2x + y + 4 > 0\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x + y - 4 < 0\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 < 0\\2x + y + 4 > 0\end{array} \right.\) .
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 < 0\\2x + y + 4 \ge 0\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cos \alpha < 0\).
B
\(\cot \alpha > 0\).
C
\(\sin \alpha < 0\).
D
\(\tan \alpha > 0\).
Câu 7
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\), mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).
B
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos B\).
C
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
D
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A
Nếu hai số nguyên \(a\) và \(b\) cùng chia hết cho số nguyên \(c\) thì \(a.b\) chia hết cho \(c\).
B
Nếu \({a^2} < {b^2}\) thì \(a < b\).
C
Một tứ giác là hình vuông nếu chúng có hai đường chéo vuông góc.
D
Một tam giác cân có một góc bằng \(60^\circ \) thì tam giác đó đều.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + 2y \ge 6\) là
A
Miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y lớn hơn hoặc bằng 6 là (ảnh 2)
B
Miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y lớn hơn hoặc bằng 6 là (ảnh 3)
C
Miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y lớn hơn hoặc bằng 6 là (ảnh 4)
D
Miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y lớn hơn hoặc bằng 6 là (ảnh 5)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn đáp án A, B, C, D?



Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn đáp án A, B, C, D? (ảnh 1)

A
\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \ge - 6\end{array} \right.\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi