Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Phủ định của mệnh đề “\(1 + 2 = 3\)” là mệnh đề nào?
A
\(1 + 2 > 3\).
B
\(1 + 2 < 3\).
C
\(1 + 2 \ne 3\).
D
\(1 + 2 \le 3\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Xét mệnh đề chứa biến P(x): 'x là số nguyên tố'. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(P\left( 6 \right)\).
B
\(P\left( 9 \right)\).
C
\(P\left( {13} \right)\).
D
\(P\left( {15} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}\,} \right|\,\,4 \le x \le 9} \right\}\) được kết quả là
A
\(\left[ {4\,;9} \right]\).
B
\(\left( {4\,;9} \right]\).
C
\(\left[ {4\,;9} \right)\).
D
\(\left( {4\,;9} \right)\).
Câu 4
Xem chi tiết →
Trong các cặp số \(\left( {x\,;y} \right)\) sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\)?
A
\(\left( { - 2\,;1} \right)\).
B
\(\left( {0\,;1} \right)\).
C
\(\left( {3\,;7} \right)\).
D
\(\left( {2\,; - 1} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
**Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3y - 2 > 0}\\{2x - y + 1 < 0}\end{array}} \right.\)?**
A
\((1;4)\)
B
\((-4;4)\)
C
\((0;0)\)
D
\((-3;4)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A
\(\sin 120^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\cos 120^\circ = \frac{1}{2}\).
C
\(\tan 120^\circ = \sqrt 3 \).
D
\(\cot 120^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 7
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\), có độ dài ba cạnh là \(BC = a,AC = b,AB = c\). Gọi \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và \(S\) là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
B
\(\frac{{\sin A}}{a} = \frac{{\sin B}}{b} = \frac{{\sin C}}{c}\).
C
\(S = \frac{{abc}}{R}\).
D
\(S = \sqrt {p(p - a)(p - b)(p - c)} \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 6 chia hết cho 2 và 3”.
A
Số 6 không chia hết cho 2 và không chia hết cho 3.
B
Số 6 không chia hết cho 2 hoặc không chia hết cho 3.
C
Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
D
Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền không gạch chéo (không kể bờ \(d\)) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?



Miền không gạch chéo (không kể bờ d) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây? (ảnh 1)

A
\(x + 2y < 4\).
B
\(2x + y \ge 4\).
C
\(x + 2y \ge 4\).
D
\(x + 2y > 4\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 1 > 0\\y \ge 2\\ - x + 2y > 3\end{array} \right.\) là phần không gạch chéo của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
A
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y - 1 &gt; 0; y lớn hơn hoặc bằng 2; - x + 2y &gt; 3 là phần không gạch chéo của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 2)
B
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y - 1 &gt; 0; y lớn hơn hoặc bằng 2; - x + 2y &gt; 3 là phần không gạch chéo của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 3)
C
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y - 1 &gt; 0; y lớn hơn hoặc bằng 2; - x + 2y &gt; 3 là phần không gạch chéo của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 4)
D
Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + y - 1 &gt; 0; y lớn hơn hoặc bằng 2; - x + 2y &gt; 3 là phần không gạch chéo của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau? (ảnh 5)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi