Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A
Buồn ngủ quá!
B
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C
8 là số chính phương
D
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp số \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) nào là nghiệm của bất phương trình \( - 3x + 5y \le 6\).
A
\(\left( 2;8 \right)\)
B
\(\left( -10;-3 \right)\)
C
\(\left( 3;3 \right)\)
D
\(\left( 0;2 \right)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x \le 0\\5x - 2y < 0\end{array} \right.\) .
B
\(\left\{ \begin{array}{l}3y \ge 0\\x - y \ge 0\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}4x - y \ge 0\\ - x - 3y < 0\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge 0\\2x - 2{y^2} \ge 0\end{array} \right.\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\cos 30^\circ + \sin 60^\circ \) bằng bao nhiêu?
A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
B
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\(1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(BC = a\), \(AC = b\), \(AB = c\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\cos A = \frac{{{a^2} - {b^2} - {c^2}}}{{2bc}}\).
B
\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\).
C
\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} + {a^2}}}{{2bc}}\).
D
\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} + {a^2}}}{{bc}}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn công thức đúng trong các đáp án sau.
A
\(S = \frac{1}{2}bc\sin A\,.\)
B
\(S = \frac{1}{2}ac\sin A\,.\)
C
\(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)
D
\(S = \frac{1}{2}bc\sin B\,.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →**Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|\left( {2x - {x^2}} \right)\left( {2{x^2} - 3x - 2} \right) = 0} \right\}\) và \(B = \left\{ {n \in \mathbb{N}*|3 < {n^2} < 30} \right\}\). Khi đó tập hợp \(A \cap B\) bằng**
A
\(\left\{ {2;4} \right\}\).
B
\(\left\{ 2 \right\}\).
C
\(\left\{ {4;5} \right\}\).
D
\(\left\{ 3 \right\}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left( {m - 1;5} \right)\) và \(B = \left( {3; + \infty } \right)\), \(m \in \mathbb{R}\). Tìm m để \(A\backslash B = \emptyset \).
A
\(m = 4\).
B
\(4 \le m < 6\).
C
\(4 \le m \le 6\).
D
\(m \ge 4\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A
Cho bất phương trình \(3 - 3y > 0\) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(3 - 3y = 0\) chứa O (kể cả bờ).
B
Cho bất phương trình \(2x + y > 1\) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(2x + y - 1 = 0\) chứa O (không chứa bờ).
C
Cho bất phương trình \( - 2x + y + 1 \le 0\) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \( - 2x + y + 1 = 0\) chứa O.
D
Cho bất phương trình \(2x - 3y + 5 \ge 0\) có miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(2x - 3y + 5 = 0\) chứa O (kể cả bờ).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần không tô đậm trong hình vẽ bên dưới (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?


A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\2x - y \ge 1\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y > 0\\2x - y > 1\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y > 1\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y < 1\end{array} \right.\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi