Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A
Đi ngủ đi!
B
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
C
Bạn học ở trường nào?
D
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(2x - 5y + 3z \le 0\).
B
\(2x + 3y < 5\).
C
\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).
D
\(2{x^2} + 5y > 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A
\(N\left( { - 1;1} \right)\).
B
\(Q\left( { - 1;0} \right)\).
C
\(P\left( {1; - 3} \right)\).
D
\(M\left( {0;1} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Góc nào dưới đây có côsin là một số âm?
A
\(75^\circ \).
B
\(23^\circ \).
C
\(125^\circ \).
D
\(82^\circ \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có \(BC = a;AB = c;AC = b\) và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?
A
\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\).
B
\(\sin A = \frac{a}{{2R}}\).
C
\(b.\sin B = 2R\).
D
\(\sin C = \frac{{c.\sin A}}{a}.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC tùy ý có \(BC = a,AC = b,AB = c\), \(\widehat A = 120^\circ \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 3bc\).
B
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + bc\).
C
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 3bc\).
D
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\,\left| {\,\,{x^2} - 9 \ge 0} \right.} \right\}\) và \(B = \left( {0\,;\,3} \right)\). Biết rằng \(A \cup B = \left( { - \infty \,;\,a} \right] \cup \left( {b\,;\, + \infty } \right)\). Tính giá trị của biểu thức \(a + b\).
A
\(a + b = 0\).
B
\(a + b = - 3\).
C
\(a + b = 3\).
D
\(a + b = 6\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\,\,\left| {\,\,{x^2} - x - 6 = 0} \right.} \right\}\) và \(B = \left\{ {3\,;\,m} \right\}\). Tìm tham số \(m\) để \(A\, = \,B.\)
A
\(m = 3\).
B
\(m = - 2\).
C
\(m = 3\) hoặc \(m = - 2\).
D
\(m = 2\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2 + 2\left( {y - 1} \right) > 2x + 4\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(A\left( {1; 1} \right)\)
B
\(B\left( {1; 5} \right)\)
C
\(C\left( {4; 3} \right)\)
D
\(D\left( {0; 4} \right)\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Miền tam giác \(ABC\) kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?



Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? (ảnh 1)

A
\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\5x - 4y \ge 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\4x - 5y \le 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi