Lớp 10Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là
A
2018 là số chẵn.
B
2018 là số nguyên tố.
C
2018 không là số tự nhiên chẵn.
D
2018 là số chính phương.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a,b,c\) là những số thực, \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng 0) không được gọi là miền nghiệm của nó.
B
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình \(2x - 3y + 1 < 0\) trên hệ trục \(Oxy\) là đường thẳng \(2x - 3y + 1 = 0\).
C
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a,b,c\) là những số thực, \(a\) và \(b\) không đồng thời bằng 0) được gọi là miền nghiệm của nó.
D
Nghiệm của bất phương trình \(ax + by \le c\) (các hệ số \(a,b,c\) là những số thực, \(a,b\) không đồng thời bằng 0) là tập rỗng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right..\)
A
\((0;0)\)
B
\((1;1)\)
C
\((-1;1)\)
D
\((-1;-1)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \in \left( {90^\circ ;180^\circ } \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\sin \alpha \) và \(\cot \alpha \) cùng dấu.
B
Tích \(\sin \alpha .\cot \alpha \) mang dấu âm.
C
Tích \(\sin \alpha .\cos \alpha \) mang dấu dương.
D
\(\sin \alpha \) và \(\tan \alpha \) cùng dấu.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(S = \frac{{abc}}{{4r}}\).
B
\(r = \frac{{2S}}{{a + b + c}}\).
C
\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A\).
D
\(S = r\left( {a + b + c} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có \(BC = a,CA = b,AB = c\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\cos A\).
B
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\).
C
\(a.\sin A = b.\sin B = c.\sin C\).
D
\(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập A là tập hợp các số tự nhiên, mà mỗi số tự nhiên trong A đều chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5, hoặc chia hết cho cả 3 và 5. Trong đó có 2019 số chia hết cho 3; 2020 số chia hết cho 5; 195 số chia hết cho 15. Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử.
A
4234.
B
4039.
C
4235.
D
3844.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left( {x - m} \right)\sqrt {{x^2} - 4x + 3} = 0} \right\}\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để tổng tất cả các phần tử của tập X bằng 4.
A
1.
B
3.
C
2.
D
4.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \le 1\) (phần không tô mầu) là
A
Miền nghiệm của bất phương trình x + y =&lt; 1 (phần không tô mầu) là (ảnh 2)
B
Miền nghiệm của bất phương trình x + y =&lt; 1 (phần không tô mầu) là (ảnh 3)
C
Miền nghiệm của bất phương trình x + y =&lt; 1 (phần không tô mầu) là (ảnh 4)
D
Miền nghiệm của bất phương trình x + y =&lt; 1 (phần không tô mầu) là (ảnh 5)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền không gạch chéo của hình bên dưới là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?



Miền không gạch chéo của hình bên dưới là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào? (ảnh 1)

A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge - 2\\7x - 4y \le 16\\2x + y \ge - 4\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge - 2\\7x - 4y \le 16\\2x + y \ge 4\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge 2\\7x - 4y \le 16\\2x + y \ge - 4\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y \ge - 2\\7x - 4y \le - 16\\2x + y \ge - 4\end{array} \right.\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi