Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc \(\frac{{7\pi }}{4}\)?
A
\(\frac{{3\pi }}{4}\).
B
\( - \frac{\pi }{4}\).
C
\(\frac{\pi }{4}\).
D
\( - \frac{{3\pi }}{4}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A
\(\tan \left( {a + b} \right) = \frac{{\tan a + \tan b}}{{1 - \tan a\tan b}}\).
B
\(\tan \left( {a - b} \right) = \frac{{\tan a + \tan b}}{{1 - \tan a\tan b}}\).
C
\(\tan \left( {a--b} \right) = \tan a - \tan b\).
D
\(\tan \left( {a + b} \right) = \tan a + \tan b\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các hàm số: \(y = \sin 2x\), \(y = \cos x\), \(y = \tan x\), \(y = \cot x\). Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu kỳ \(T = \pi \)?
A
\(1\).
B
\(3\).
C
\(2\).
D
\(4\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình lượng giác \(\cos 3x = \cos \frac{\pi }{{15}}\) có nghiệm là
A
\(x = \pm \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(x = \pm \frac{\pi }{{15}} + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\(x = - \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
D
\(x = \frac{\pi }{{45}} + \frac{{k2\pi }}{3}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{n}{{{3^n} - 1}}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A
\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.\)
B
\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.\)
C
\(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.\)
D
\(\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho một cấp số cộng có \({u_1} = - 3;\,\,d = 5\). Tính \({u_2}\)?
A
\({u_2} = 8\).
B
\({u_2} = - 10\).
C
\({u_2} = - 8\).
D
\({u_2} = 2\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 4;\,\,{u_2} = 8\). Tìm công bội \(q\) của cấp số nhân.
A
\(q = 12\).
B
\(q = 4\).
C
\(q = 2\).
D
\(q = \frac{1}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 120 chiếc ô tô. Kết quả điểu tra được cho trong bảng sau.

Có bao nhiêu ô tô có độ tuổi dưới 12?

Có bao nhiêu ô tô có độ tuổi dưới 12?
A
\(37\).
B
\(48\).
C
\(85\).
D
\(26\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị củamẫu số liệutrênlà

Nhóm chứa trung vị củamẫu số liệutrênlà
A
\(\left[ {40;60} \right)\).
B
\(\left[ {20;40} \right)\).
C
\(\left[ {60;80} \right)\).
D
\(\left[ {80;100} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\) và \(\sin \alpha - 2\cos \alpha = 1\). Tính \(P = 2\tan \alpha - \cot \alpha .\)
A
\(P = \frac{1}{2}.\)
B
\(P = \frac{1}{4}.\)
C
\(P = \frac{1}{6}.\)
D
\(P = \frac{1}{8}.\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi