Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Góc có số đo \(108^\circ \) đổi sang radian là
A
A. \(\frac{{3\pi }}{2}.\)
B
B. \(\frac{{5\pi }}{2}.\)
C
C. \(\frac{{5\pi }}{3}.\)
D
D. \(\frac{{3\pi }}{5}.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
\(\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = \tan \alpha .\)
B
\(\cot \left( {\pi - \alpha } \right) = \cot \alpha .\)
C
\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)
D
\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập giá trị của hàm số \(y = \cos x\) là tập hợp nào sau đây?
A
A. \(\left[ {0; + \infty } \right).\)
B
B. \(\mathbb{R}.\)
C
C. \(\left( { - \infty ;0} \right].\)
D
D. \(\left[ { - 1;1} \right].\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{2025}}{{\sin x}}\) là
A
A. \(D = \mathbb{R}.\)
B
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
C
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình \(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có nghiệm là
A
A. \(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
B
B. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
C
C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
D
D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các dãy số sau. Dãy số nào không là dãy số tăng?
A
\(1; 1; 1; 1; ...\)
B
\(1; 3; 5; 7; ...\)
C
\(2; 4; 6; 8; ...\)
D
\(\frac{1}{2}; 1; \frac{3}{2}; 2; ...\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right):{u_1} = - 3\) và công bội \(q = \frac{2}{3}\). Số hạng thứ 5 của \(\left( {{u_n}} \right)\) là
A
A. \({u_5} = - \frac{{27}}{{16}}.\)
B
B. \({u_5} = - \frac{{16}}{{27}}.\)
C
C. \({u_5} = \frac{{16}}{{27}}.\)
D
D. \({u_5} = \frac{{27}}{{16}}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 1\) và công sai \(d = 3\). Tổng 4 số hạng đầu của \(\left( {{u_n}} \right)\) là:
A
A. \({S_4} = 9.\)
B
B. \({S_4} = 12.\)
C
C. \({S_4} = 22.\)
D
D. \({S_4} = 14.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là
A
\(SA.\)
B
\(SB.\)
C
\(SC.\)
D
\(AC.\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A
cắt nhau.
B
chéo nhau hoặc song song.
C
chéo nhau.
D
song song.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi