Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án
Số đo theo đơn vị radian của góc \(315^\circ \) là
Số đo theo đơn vị radian của góc \(315^\circ \) là
A
A. \(\frac{{7\pi }}{2}.\)
B
B. \(\frac{{7\pi }}{4}.\)
C
C. \(\frac{{2\pi }}{7}.\)
D
D. \(\frac{{4\pi }}{7}.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết rằng \(\sin x = \frac{1}{2}\) với \(90^\circ < x < 180^\circ \) thì
A
A. \(x = 30^\circ .\)
B
B. \(x = 60^\circ .\)
C
C. \(x = 120^\circ .\)
D
D. \(x = 150^\circ .\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A
A. \(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\)
B
B. \(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\)
C
C. \(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\)
D
D. \(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\) là
A
A. \(T = \mathbb{R}.\)
B
B. \(T = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
C
C. \(T = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
D
D. \(T = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình \(\cot x + \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là
A
A. \(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
B
B. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
C
C. \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
D
D. \(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng khi và chỉ khi
A
\(u_n < u_{n+1}, \forall n \in \mathbb{N}^*\)
B
\(u_n > u_{n+1}, \forall n \in \mathbb{N}^*\)
C
\(u_n \ge u_{n+1}, \forall n \in \mathbb{N}^*\)
D
\(u_n \le u_{n+1}, \forall n \in \mathbb{N}^*\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - 2\) và \({u_5} = - 162\). Công bội \(q\) bằng
A
q = 3
B
q = -3
C
q = 81
D
q = 3 hoặc q = -3
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \(\left\{ \begin{array}{l}6{u_1} + 5{u_5} = 28\\{S_4} = 14\end{array} \right.\). Số hạng \({u_1}\) của cấp số cộng bằng:
A
A. \({u_1} = 6.\)
B
B. \({u_1} = 2.\)
C
C. \({u_1} = - 3.\)
D
D. \({u_1} = 8.\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hình sau

Hình nào có thể là hình biểu diễn một tứ diện?

Hình nào có thể là hình biểu diễn một tứ diện?
A
(I).
B
(I), (II).
C
(I), (II), (IV).
D
(I), (II), (III), (IV).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình tứ diện \(ABCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) và \(\left( {CDA} \right)\) là đường thẳng.
A
\(AC\)
B
\(CD\)
C
\(AB\)
D
\(BD\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi