Lớp 11Thi giữa kỳ 1

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án

Cho \(0 < x < \frac{\pi }{2}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
A. \(\tan x > 0,\cot x > 0.\)
B
B. \(\tan x > 0,\cot x < 0.\)
C
C. \(\tan x < 0,\cot x < 0.\)
D
D. \(\tan x < 0,\cot x > 0.\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
B
Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
C
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
D
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 3\sin 3x - 4\) lần lượt là
A
A. \(7;1.\)
B
B. \(1; - 4.\)
C
C. \(3; - 4.\)
D
D. \( - 1; - 7.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\cos 3x = \cos \frac{\pi }{{15}}\) có nghiệm là
A
A. \(x = \pm \frac{\pi }{{45}} + \frac{{2k\pi }}{3},{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
B
B. \(x = \pm \frac{\pi }{{15}} + 2k\pi ,{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
C
C. \(x = \frac{\pi }{{45}} + \frac{{2k\pi }}{3},{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
D
D. \(x = - \frac{\pi }{{45}} + \frac{{2k\pi }}{3},{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 \cot \left( {2x + \frac{\pi }{6}} \right) = 1\) là
A
\(x = \frac{\pi }{{12}} + \frac{{k\pi }}{2}, k \in \mathbb{Z}\)
B
\(x = \pm \frac{\pi }{{12}} + \frac{{k\pi }}{2}, k \in \mathbb{Z}\)
C
\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi , k \in \mathbb{Z}\)
D
\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi , k \in \mathbb{Z}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho dãy số có các số hạng đầu là: \(\frac{1}{3};\frac{1}{{{3^2}}};\frac{1}{{{3^3}}};\frac{1}{{{3^4}}};\frac{1}{{{3^5}}};....\) Số hạng tổng quát của dãy số này là
A
A. \({u_n} = \frac{1}{3}.\frac{1}{{{3^{n + 1}}}}.\)
B
B. \({u_n} = \frac{1}{{{3^{n + 1}}}}.\)
C
C. \({u_n} = \frac{1}{{{3^n}}}.\)
D
D. \({u_n} = \frac{1}{{{3^{n - 1}}}}.\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các dãy số sau, dãy nào không phải cấp số cộng?
A
A. \(\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{7}{2};\frac{9}{2}.\)
B
B. \(1;1;1;1;1.\)
C
C. \( - 8; - 6; - 4; - 2;0.\)
D
D. \(3;1; - 1; - 2; - 4.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = 2,{u_2} = 8\). Công bội \(q\) của cấp số nhân đã cho là
A
16
B
4
C
10
D
6
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{10}}{{{3^n}}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Dãy số tăng.
B
Dãy số giảm.
C
Dãy số không tăng, không giảm.
D
Dãy số vừa tăng vừa giảm.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 11\) và công sai \(d = 4\). Hãy tính \({u_{99}}\).
A
A. \({u_{99}} = 401.\)
B
B. \({u_{99}} = 403.\)
C
C. \({u_{99}} = 402.\)
D
D. \({u_{99}} = 441.\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi