Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc \(\frac{\pi }{{12}}{\rm{ rad}}\) sang đơn vị độ ta được góc có số đo bằng bao nhiêu?
A
\(15^\circ \).
B
\(10^\circ \).
C
\(6^\circ \).
D
\(5^\circ \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b - \sin a\cos b.\)
B
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\)
C
\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\)
D
\(\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \sin b\cos a.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây sai?
A
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)
B
Hàm số \(y = \tan x\) đồng biến trên các khoảng \(\left( {\frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ;\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right),\) với mọi \(k \in \mathbb{Z}.\)
C
Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số tuần hoàn với chu kỳ \(\pi .\)
D
Tập giá trị của hàm số \(y = \tan x\) là \(\left( {\frac{{ - \pi }}{2};\frac{\pi }{2}} \right).\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\tan 3x = \tan x\) là
A
\(x = \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}.\)
B
\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
C
\(x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
D
\(x = \frac{{k\pi }}{6},k \in \mathbb{Z}.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các dãy số sau, dãy nào là dãy số giảm?
A
\(1;1;1;1;1\).
B
\(1; - \frac{1}{3};\frac{1}{9}; - \frac{1}{{27}};\frac{1}{{81}}\).
C
\[1;3;5;7;9.\]
D
\(13;11;8;7;5\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số cộng?
A
\(3;3;3;3;3....\).
B
\(0;5;10;15;20;25\).
C
\(1; - 1;1; - 1;1;.....\).
D
\(1;2;3;4;5;6\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 81\) và \({u_4} = 3\). Công bội \(q\) của cấp số nhân là
A
\( - \frac{1}{3}.\)
B
\( - 3.\)
C
\(3.\)
D
\(\frac{1}{3}.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD.\) Điểm \(M\) thuộc cạnh \(SC.\) Trong các mặt phẳng sau, điểm \(M\) nằm trên mặt phẳng nào?
A
\(\left( {SAC} \right).\)
B
\(\left( {ABCD} \right).\)
C
\(\left( {SAB} \right).\)
D
\(\left( {SAD} \right).\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(SC\). Đường thẳng \(IJ\) song song với đường thẳng nào?
A
\(BC\).
B
\(AC\).
C
\(SO\).
D
\(BD\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = \frac{3}{4}\). Tính \(\cos 2\alpha \).
A
\(\cos 2\alpha = - \frac{1}{8}\).
B
\(\cos 2\alpha = - \frac{7}{{16}}\).
C
\(\cos 2\alpha = \frac{1}{8}\).
D
\[\cos 2\alpha = \frac{7}{{16}}\]
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi