Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\), có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
B
\(\left( {1;3} \right)\).
C
\(\left( {0;3} \right)\).
D
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\). Hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

Số điểm cực trị của hàm số là
A
\(3\).
B
\(2\).
C
\(1\).
D
\(4\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn \(\left[ { - 1;\,3} \right]\) như hình dưới đây.

Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;\,\,3} \right]\). Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?

Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { - 1;\,\,3} \right]\). Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?
A
\(M = f\left( { - 1} \right)\).
B
\(M = f\left( 3 \right)\).
C
\(M = f\left( 2 \right)\).
D
\(M = f\left( 0 \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\) và có đồ thị như hình vẽ.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
A
\(y = 1\).
B
\(y = 2\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A
3
B
4
C
2
D
1
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị của hàm số trên cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Đồ thị của hàm số trên cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\)?
A
A. \(\left( { - 1; - 2} \right).\)
B
B. \(\left( {2; - 7} \right).\)
C
C. \(\left( {0;\,1} \right).\)
D
D. \(\left( {1;2} \right).\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương bằng vectơ \(\overrightarrow {BC} \)?
A
3
B
4
C
2
D
1
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện \(ABCD\), có bao nhiêu vectơ có điểm dầu là \(A\) và điểm cuối là một trong các đỉnh còn lại của tứ diện?
A
1
B
3
C
2
D
4
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = {x^3} - 3x\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
\(\left( -\infty ;0 \right)\)
B
\(\left( -1;1 \right)\)
C
\(\left( 0;+\infty \right)\)
D
\(\left( -\infty ;+\infty \right)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi