Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(\left[ { - 3;3} \right]\) và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(\left[ { - 3;3} \right]\) và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/01/blobid0-1737614150.png)
![Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(\left[ { - 3;3} \right]\) và đồ thị của nó được biểu diễn như hình dưới đây (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/01/blobid0-1737614150.png)
A
Hàm số đồng biến trên \(\left( {1;3} \right)\).
B
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 3;1} \right)\).
C
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).
D
Hàm số đồng biến trên \(\left( {1;4} \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c,\left( {a \ne 0} \right)\) và \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Cho biết dấu của \(\Delta \) khi \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
A
\(\Delta > 0\).
B
\(\Delta < 0\).
C
\(\Delta \ge 0\).
D
\(\Delta = 0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phương trình \(\sqrt {2x - 3} = x - 3\). Chọn câu đúng.
A
\(x = 6\) là nghiệm của phương trình.
B
\(x = 2\) là nghiệm của phương trình.
C
\(x = 1\) là nghiệm của phương trình.
D
\(x = 3\) là nghiệm của phương trình.
Câu 4
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d: - x + 2y + 7 = 0\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là
A
\(\overrightarrow n = \left( {1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {2; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 1;2} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường thẳng \(d:x - 2y - 1 = 0\) song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A
\(x + 2y + 1 = 0\).
B
\(-x + 2y + 1 = 0\).
C
\(2x - y = 0\).
D
\(-2x + 4y - 1 = 0\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình đường tròn có tâm\(I\left( {a;b} \right)\) và bán kính \(R\) là
A
\((x - a)^2 + (y - b)^2 = R^2\)
B
\((x - a)^2 + (y - b)^2 = R\)
C
\((x + a)^2 + (y + b)^2 = R^2\)
D
\((x + a)^2 + (y + b)^2 = R\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A
\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt { - {x^2} + 2x + 3} \) là
A
\(\left[ { - 1;3} \right]\).
B
\(\left( {1;3} \right)\).
C
\(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
D
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {2x + 7} = x - 4\) là
A
\(S = \left\{ {1;9} \right\}\).
B
\(S = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(S = \left\{ 9 \right\}\).
D
\(S = \left\{ { - 1; - 9} \right\}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm \(M\left( { - 1;0} \right),N\left( {3;1} \right)\) là
A
\(4x + y + 4 = 0\).
B
\(x - 4y - 1 = 0\).
C
\(4x + y - 4 = 0\).
D
\(x - 4y + 1 = 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi