Lớp 10Thi giữa kỳ 2

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng giá trị sau:

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng giá trị sau: (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số nào sau đây?
A
\(y = {x^2}\).
B
\(y = - {x^2}\).
C
\(y = 2x\).
D
\(y = - 2x\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho parabol \(\left( P \right):y = 3{x^2} - 2x + 1\). Điểm nào sau đây thuộc \(\left( P \right)\).
A
\(A\left( {0; - 1} \right)\).
B
\(B\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).
C
\(I\left( {1;2} \right)\).
D
\(C\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - {x^2} + 6x - 5\) có bảng xét dấu như sau:

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - {x^2} + 6x - 5\) có bảng xét dấu như sau: Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
B
\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\).
C
\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).
D
\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {1;5} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình \(\sqrt {3{x^2} - 6x + 1} = \sqrt { - 2{x^2} - 9x + 1} \)?
A
\(x = 0\).
B
\(x = - \frac{3}{5}\).
C
\(x = \frac{3}{5}\).
D
Cả A và B đều là nghiệm.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2t\\y = 4 + t\end{array} \right.\). Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ pháp tuyến của \(d\)?
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( { - 2;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1; - 2} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;1} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(\Delta :2x + 3y - 1 = 0\)?
A
\(x - 2y + 5 = 0\).
B
\(2x + 3y + 1 = 0\).
C
\(2x - 3y + 3 = 0\).
D
\(4x - 6y - 2 = 0\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 8\).
A
\(I\left( { - 1;3} \right),R = 8\).
B
\(I\left( {1; - 3} \right),R = 8\).
C
\(I\left( { - 1;3} \right),R = 2\sqrt 2 \).
D
\(I\left( {1; - 3} \right),R = 2\sqrt 2 \).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A
\(\frac{{{x^2}}}{3} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{6} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 0\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào? A. \(y = {x^2} + 2x - 1\).	B. \(y = {x^2} + 2x - 2\). (ảnh 1)
A
\(y = {x^2} + 2x - 1\).
B
\(y = {x^2} + 2x - 2\).
C
\(y = - {x^2} - 2x + 1\).
D
\(y = {x^2} - 2x - 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đồ thị của hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ

Cho đồ thị của hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ (ảnh 1)
A
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
B
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left[ {1;3} \right]\).
C
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( {1;3} \right)\).
D
\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi