Lớp 12Thi giữa kỳ 2

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)g\left( x \right)dx} = \int {f\left( x \right)dx} .\int {g\left( x \right)dx} \)
B
\(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} + \int {g\left( x \right)dx} \)
C
\(\int {2024f\left( x \right)dx} = 2024\int {f\left( x \right)dx} \)
D
\(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int {f\left( x \right)dx} - \int {g\left( x \right)dx} \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 7{x^6}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{6}{x^5} + C\).
B
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = 42{x^5} + C\).
C
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{7}{x^6} + C\).
D
\(\int {f\left( x \right)dx} = {x^7} + C\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Biết \(\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = - 2} \) và \(\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx = 3} ,\) khi đó \(\int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} \) bằng
A
\( - 5.\)
B
\(5.\)
C
\( - 1.\)
D
\(1.\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Biết hàm số \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) và \(F\left( 2 \right) = 6,F\left( 4 \right) = 12\). Tích phân \(\int\limits_2^4 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(2.\)
B
\( - 6.\)
C
\(6.\)
D
\(18.\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} = 4\) thì \(\int\limits_0^3 {3f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(12.\)
B
\(3.\)
C
\(36.\)
D
\(4.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(D\) là hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^x},y = 0,x = 0\) và \(x = 1\). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay \(D\) quanh trục \(Ox\) bằng
A
\(\frac{\pi(e^2-1)}{2}\)
B
\(\pi(e^2-1)\)
C
\(\frac{e^2-1}{2}\)
D
\(\pi(e-1)\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 3z - 1 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
A
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1;2; - 1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {1;3; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;3; - 1} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - 3y + 4z + 20 = 0\) và \(\left( Q \right):2x - 3y + 4z + 40 = 0\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\left( P \right)//\left( Q \right)\).
B
\(\left( P \right) \equiv \left( Q \right)\).
C
\(\left( P \right)\) cắt \(\left( Q \right)\).
D
\(\left( P \right) \bot \left( Q \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - z - 1 = 0\). Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
A
\(C\left( {3;2; - 2} \right)\).
B
\(B\left( {1;2; - 2} \right)\).
C
\(D\left( {1;2; - 1} \right)\).
D
\(A\left( {1;2;4} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} + \frac{3}{x}\) là
A
\({x^3} + \ln \left| x \right| + C\)
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} + 3\ln \left| x \right| + C\)
C
\(\frac{{{x^3}}}{3} + \ln \left| x \right| + C\)
D
\({x^3} + 3\ln \left| x \right| + C\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi