Lớp 12Thi giữa kỳ 2

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi giữa kỳ 2

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên hàm \(\int {5{x^4}dx} \) bằng
A
\(20{x^3} + C\)
B
\(\frac{1}{5}{x^5} + C\)
C
\(5{x^5} + C\)
D
\({x^5} + C\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\int {0dx} = C\)
B
\(\int {{x^\alpha }dx} = \frac{{{x^{\alpha + 1}}}}{{\alpha + 1}} + C\)
C
\(\int {\frac{1}{x}dx} = \ln \left| x \right| + C\)
D
\(\int {dx} = x + C\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\int_0^2 f \left( x \right)dx = 3\) và \(\int_0^2 g \left( x \right)dx = 7\), khi đó \(\int_0^2 {\left[ {f\left( x \right) + 3g\left( x \right)} \right]} dx\) bằng
A
\(24\)
B
\(-18\)
C
\(10\)
D
\(16\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục, có đạo hàm trên \(\left[ { - 1;2} \right],f\left( { - 1} \right) = - 8;f\left( 2 \right) = 1\). Tích phân \(\int\limits_{ - 1}^2 {f'\left( x \right)} dx\) bằng
A
-9.
B
9.
C
1.
D
7.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Nếu \(\int\limits_2^5 {f\left( x \right)dx} = 2\) thì \(\int\limits_2^5 {3f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(2\).
B
\(18\).
C
\(6\).
D
\(3\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} - 2x\), trục hoành, hai đường thẳng \(x = 0\) và \(x = 1\) quanh trục hoành là
A
\(V = \pi \int\limits_0^1 {{{\left( {{x^2} - 2x} \right)}^2}dx} \).
B
\(V = \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - 2x} \right)dx} \).
C
\(V = \int\limits_0^1 {{{\left( {{x^2} - 2x} \right)}^2}dx} \).
D
\(V = \pi \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - 2x} \right)dx} \).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 6y - 4z - 7 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
A
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1; - 3; - 2} \right)\)
B
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 6; 4} \right)\)
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 6; - 7} \right)\)
D
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {1; - 3; 2} \right)\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng \(\left( P \right): - 2x + y - 5 = 0\).
A
\(\left( {2;1;0} \right)\).
B
\(\left( { - 2;1; - 5} \right)\).
C
\(\left( { - 2;2; - 5} \right)\).
D
\(\left( {1; - 7;5} \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng \(Oxyz\), mặt phẳng nào dưới đây nhận \(\overrightarrow n = \left( {3;1; - 7} \right)\) là một vectơ pháp tuyến?
A
\(3x + z + 7 = 0\).
B
\(3x - y - 7z + 1 = 0\).
C
\(3x + y - 7 = 0\).
D
\(3x + y - 7z - 3 = 0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = \sin 2x\), biết \(F\left( 0 \right) = 1\).
A
\(F\left( x \right) = \cos 2x + 1\).
B
\(F\left( x \right) = - \cos 2x + \frac{3}{2}\).
C
\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}\cos 2x + \frac{3}{2}\).
D
\(F\left( x \right) = - \frac{1}{2}\cos 2x + \frac{3}{2}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi