Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi giữa kỳ 2
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{{x^3}}}{3} + C\).
B
\(\int {f\left( x \right)dx} = 2{x^3} + C\).
C
\(\int {f\left( x \right)dx} = {x^3} + C\).
D
\(\int {f\left( x \right)dx} = 2x + C\) .
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Giả sử hàm số \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(K\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right)dx} = F\left( x \right) + C\).
B
\(\int {f\left( x \right)dx} = F'\left( x \right) + C\).
C
\(\int {F\left( x \right)dx} = f\left( x \right) + C\).
D
\(F\left( x \right) = f\left( x \right)\) .
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\). Giả sử \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\), khi đó tích phân xác định trên đoạn \(\left[ {1;5} \right]\) của hàm số \(f\left( x \right)\) bằng
A
\(F\left( 5 \right) - F\left( 1 \right)\).
B
\(F\left( 5 \right).F\left( 1 \right)\).
C
\(F\left( 5 \right) + F\left( 1 \right)\).
D
\(F\left( 1 \right) - F\left( 5 \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_2^3 {f\left( x \right)dx} = 5,\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx} = 2\). Tính \(\int\limits_2^4 {f\left( x \right)dx} \).
A
\(7\).
B
\(3\).
C
\(5\).
D
\(10\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng \(S\) giới hạn bởi các đồ thị hàm số \(y = {x^3},y = 2 - x\) và trục \(Ox\)như hình vẽ được tính bởi công thức nào?


A
\(S = \int\limits_0^1 {x^3} dx + \int\limits_1^2 {(2 - x)} dx\)
B
\(S = \int\limits_0^1 {x^3} dx + \int\limits_1^2 {(x - 2)} dx\)
C
\(S = \int\limits_0^2 {|x^3 - (2 - x)|} dx\)
D
\(S = \int\limits_0^2 {(2 - x - x^3)} dx\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(D\) là hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^x},y = 0,x = 0\) và \(x = 1\). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay \(D\) quanh trục hoành \(Ox\) bằng
A
\(\pi \int\limits_0^1 {{e^x}dx} \)
B
\(\int\limits_0^1 {{e^x}dx} \)
C
\(\pi \int\limits_0^1 {{e^{2x}}dx} \)
D
\(\int\limits_0^1 {{e^{2x}}dx} \)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right): - x + 3y + 2z - 1 = 0\). Mặt phẳng nào dưới đây song song với \(\left( \alpha \right)\).
A
\(\left( Q \right):x - 3y - 2z + 1 = 0\).
B
\(\left( P \right):x - 3y + 2z + 2 = 0\).
C
\(\left( S \right): - x + 3y - 2z - 1 = 0\).
D
\(\left( R \right):2x - 6y - 4z + 5 = 0\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) là
A
\(z = 0\).
B
\(x = 0\).
C
\(y = 0\).
D
\(x + y = 0\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - 4y + z - 1 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\).
A
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3; - 4;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;4;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {3;4; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 3; - 4; - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x + 5\) thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = 4\) là
A
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 5x + 3\).
B
\(F\left( x \right) = {x^3} - {x^2} + 5x - 3\).
C
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} + 5x - 3\).
D
\(F\left( x \right) = {x^3} + {x^2} + 5x + 3\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi