Lớp 10

Bộ 5 đề thi giữa kì Hóa 10 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện?
A
Electron.
B
Proton.
C
Neutron.
D
Proton và neutron.
Câu 2
Xem chi tiết →
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A
neutron.
B
proton và neutron.
C
proton.
D
electron và proton.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Thành phần cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là
A
electron.
B
neutron.
C
proton.
D
proton và neutron.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có 11 electron (Biết qe = – 1,602.10–19C). Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
A
-1,7622.10^-18 C
B
+1,826.10^-18 C
C
+1,7622.10^-18 C
D
-1,826.10^-18 C
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tử Copper (\(_{29}^{63}Cu\)) có số hiệu nguyên tử là
A
35.
B
93.
C
29.
D
63.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A
Số đơn vị điện tích hạt nhân (số proton).
B
Số neutron.
C
Số khối.
D
Nguyên tử khối.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các kí hiệu nguyên tử sau: ^{16}_{8}Z, ^{19}_{9}T, ^{17}_{8}Q, ^{16}_{7}M. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố là:
A
Z và T.
B
Z và M.
C
Q và M.
D
Z và Q.
Câu 8
Xem chi tiết →
Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm vật liệu chống dính, .... Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là
A
28.
B
30.
C
19.
D
32.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các nhận định sau:

(a) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron.

(b) Đồng vị của nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau.

(c) Tất cả những nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tố kim loại.

(d) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với hạt proton và hạt neutron.

Số nhận định không đúng là:
A
1.
B
2.
C
3.
D
4.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Số electron tối đa trên phân lớp d là
A
14.
B
10.
C
2.
D
6.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi