Lớp 10

Bộ 5 đề thi giữa kì Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề A:“∃n∈ℕ:3n+1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
A
A¯:“∀n∈ℕ: 3n+1 là số lẻ”.
B
A¯:“∀n∈ℕ: 3n+1 là số chẵn”.
C
A¯:“∃n∈ℕ: 3n+1 là số lẻ”.
D
A¯:“∃n∈ℕ: 3n+1 là số chẵn”.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3} \right\}\) và \(B = \left\{ {1;2} \right\}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(B \subset A.\)
B
\(A \subset B.\)
C
\(A = B.\)
D
\(A \in B.\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left[ { - 5;\,\,1} \right]\) và \(B = \left( { - 3;\,\,2} \right)\). Tập hợp \(A \cup B\) chứa bao nhiêu số nguyên âm?
A
\(7\).
B
\(6\).
C
\(4\).
D
\(5\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho bất phương trình \(2x + y > 6\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
B
Bất phương trình đã cho vô nghiệm.
C
Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.
D
Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là \(\left[ {3; + \infty } \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 1\\2x - y < 2\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x^2 + y > 1\\2x - y < 2\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 1\\2x^2 - y < 2\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y^2 > 1\\2x - y < 2\end{array} \right.\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cặp số \(\left( {x;y} \right)\) nào dưới đây là một nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y > 2}\\{ - 2x + y \le 7}\end{array}} \right.\)?
A
\(\left( { - 1;12} \right)\)
B
\(\left( { - 5; - 2} \right)\)
C
\(\left( {2; - 5} \right)\)
D
\(\left( {4; - 1} \right)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\tan \alpha < 0\).
B
\(\sin \alpha < 0\).
C
\(\cos \alpha > 0\).
D
\(\cot \alpha > 0\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \)
B
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)
C
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \)
D
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) (theo hình dưới đây) có \(a = 6, b = 10\), góc \(C\) bằng \(60^\circ \).

Cho tam giác ABC (theo hình dưới đây) có a = 6, b = 10 góc C bằng 60 độ. (ảnh 1)

Độ dài cạnh \(c\) bằng
A
\(c = 14\).
B
\(c = 2\sqrt {19} \).
C
\(c = \sqrt {106} \).
D
\(c = 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề \(P\): “Nếu \(a + b < 2\) thì một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A
Điều kiện đủ để một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1 là \(a + b < 2\).
B
Điều kiện cần để một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1 là \(a + b < 2\).
C
Điều kiện đủ để \(a + b < 2\) là một trong hai số \(a\) và \(b\) nhỏ hơn 1.
D
Cả B và C đều đúng.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi