Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A
Tổng hai cạnh bất kì của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
B
Số \(21\) không phải là số lẻ.
C
Số \(12\) chia hết cho \(3\).
D
Số \(\pi \) không phải là số hữu tỉ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp \(\left( {1;4} \right]\)?
A
![Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp (1; 4]? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid0-1757756306.png)
B
![Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp (1; 4]? (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid1-1757756316.png)
C
![Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp (1; 4]? (ảnh 3)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid2-1757756327.png)
D
![Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp (1; 4]? (ảnh 4)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/09/blobid3-1757756335.png)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp \(N = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 5} \right\}\) có bao nhiêu phần tử?
A
\(n\left( N \right) = 4\).
B
\(n\left( N \right) = 0\).
C
\(n\left( N \right) = 5\).
D
\(n\left( N \right) = 6\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Bất phương trình nào sau đây không phải là là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(-x + 4y > 7\)
B
\(2x - 4y + 3 \le 0\)
C
\(3x + 2y < 0\)
D
\(x^2 - 3y \le 0\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hệ bất phương trình dưới đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y + z > 10\\2x + y \le 12\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l} - x + 2y \le 10\\2x + {y^2} > 0\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 10\\2x + y = 3\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 1\\2x + y > 10\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\x + y \le 2\\x - y > 1\end{array} \right.\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(B(1; 2)\)
B
\(A(1; -1)\)
C
\(C(0; 2)\)
D
\(D(3; 1)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(0^\circ < \alpha < 180^\circ \). Chọn khẳng định sai.
A
\(\sin \alpha = \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).
B
\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).
C
\(\sin \alpha + \cos \alpha = 1\).
D
\(\cos \alpha + \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(BC = a,\,\,AC = b,\,AB = c\). Gọi \(p\) là nửa chu vi, \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp, \(r\) là bán kính đường tròn nội tiếp và \(S\) là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\(S = pr\).
B
\(S = \frac{1}{2}ab\sin C\)
C
\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \).
D
\(S = \frac{{abc}}{{2{\rm{R}}}}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\)cm, \(BC = 7\) cm, \(AC = 9\)cm. Tính \(\cos A\).
A
\(\cos A = \frac{1}{2}\).
B
\(\cos A = - \frac{2}{3}\).
C
\(\cos A = \frac{2}{3}\).
D
\(\cos A = \frac{1}{3}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
“\(\exists n \in \mathbb{N},n\left( {n + 1} \right)\left( {n + 2} \right)\) là số lẻ”.
B
“\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} < 4 \Leftrightarrow - 2 < x < 2\)”.
C
“\(\exists n \in \mathbb{N},{n^2} + 1\) chia hết cho 3”.
D
“\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \ge 9 \Leftrightarrow x \ge \pm 3\)”.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi