Lớp 10

Bộ 5 đề thi giữa kì Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(1): Số 3 là một số chẵn.

(2): \(2x + 1 = 3\).

(3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt nhé!

(4): \(1 < 5 \Rightarrow 8 < 6\).
A
\(1\).
B
\(4\).
C
\(2\).
D
\(3\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∀x∈ℕ, x^2 > x" là
A
∃x∈ℕ, x^2 ≤ x
B
∃x∈ℕ, x^2 < x
C
∃x∈ℕ, x^2 ≥ x
D
∀x∈ℕ, x^2 ≤ x
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Xác định tập hợp X biết \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| {3{x^2} - 7x + 4 = 0} \right.} \right\}\).
A
\(X = \left\{ {\frac{4}{3}} \right\}\).
B
\(X = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
D
\(X = \left\{ {1;\frac{4}{3}} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(A = \left\{ {0\,;1\,;2\,;3\,;4} \right\},\,\,B = \left\{ {2\,;3\,;4\,;5\,;6} \right\}\). Tập hợp \(\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right)\) bằng
A
\(\left\{ {1\,;2} \right\}\).
B
\(\left\{ {0\,;1\,;5\,;6} \right\}\).
C
\(\left\{ {5\,;6} \right\}\).
D
\(\left\{ {2\,;3\,;4} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 2y > 3\). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?
A
\((-2; 1)\)
B
\((1; 2)\)
C
\((1; -2)\)
D
\((2; -1)\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3x + y \le - 1}\\{4x - 7y > 5}\end{array}} \right.\).
B
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3{y^2} > 5}\\{ - 3x - 5y \le - 6}\end{array}} \right.\).
C
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x + y \le 9}\\{\frac{2}{x} - 3y > 1}\end{array}} \right.\).
D
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3{x^3} - 5y \ge 8}\\{ - x - 4y \le 20}\end{array}} \right.\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 0}\\{x + y \le - 2}\end{array}} \right.\). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?
A
\(\left( { - 1; - 4} \right)\).
B
\(\left( {1;4} \right)\).
C
\(\left( { - 4;1} \right)\).
D
\(\left( {1; - 4} \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với giá trị nào của góc \(\alpha \) thì \(\cos \alpha > 0\)?
A
0° < α ≤ 90°
B
90° < α ≤ 180°
C
0° ≤ α < 90°
D
0° ≤ α ≤ 90°
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) với \(BC = a\),\(AC = b\), \(AB = c\). Đẳng thức nào sai?
A
\({b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\)
B
\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\).
C
\({c^2} = {b^2} + {a^2} + 2ab\cos C\).
D
\({c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Miền không gạch chéo (không kể bờ \(d\)) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

Miền không gạch chéo (không kể bờ d) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây? (ảnh 1)
A
\(x + 2y < 4\)
B
\(2x + y > 4\)
C
\(x + 2y \le 4\)
D
\(x + 2y > 4\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi