Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Viết mệnh đề sau bằng ký hiệu\(\;\forall \) và \(\exists \): “Mọi số thực đều có bình phương không âm”.
A
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
B
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \ge 0\).
C
\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
D
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} \le 0\).
Câu 2
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề “9 > 4” là
A
\(9 < 4\).
B
\(9 \le 4\)
C
\(9 \ge 4\).
D
\(4 < 9\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}| - 1 \le x \le 4} \right\}\). Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A
\(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\).
B
\(A = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\).
C
\(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).
D
\(A = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4} \right\}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(x - 3y^2 \ge 0\)
B
\((x - 1)(y + 3) < x + 2\)
C
\(2x + 3y \ge 4\)
D
\(x + \frac{2}{y} < 0\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm \(M\left( {2023;1} \right)\) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 3\\3x - y \le 0\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}3x + 2y \ge 2\\x - 2y < 5\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}5x + 2y \ge 1\\3x - y \le 4\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 7\\ - 2x + y \le 3\end{array} \right.\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 45°<α<90°. Khẳng định nào sau đây sai?
A
\(\tan \alpha > 0\).
B
\(\sin \alpha > 0\).
C
\(\cos \alpha < 0\).
D
\(\cot \alpha > 0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng
A
\(12\).
B
\(3\).
C
\(6\).
D
\(24\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng phương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) có giá trùng nhau.
B
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) có giá song song.
C
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng hướng.
D
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) có giá song song hoặc trùng nhau.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn điểm phân biệt \(A,B,C,D\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {DA} \) bằng
A
\(\overrightarrow 0 \).
B
\(\overrightarrow {AC} \).
C
\(\overrightarrow {BD} \).
D
\(\overrightarrow {BA} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây sai?
A
Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó là tam giác đều.
B
Tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) \(\Rightarrow AB = AC\).
C
Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
D
Tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\) \(\Rightarrow AB^2 = CA^2 + CB^2\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi