Môn thi
GDKT & PL
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
A
Bán phá giá sản phẩm để tiêu diệt đối thủ.
B
Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
C
Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
D
Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
A
cung.
B
cầu.
C
giá trị.
D
giá cả.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có mối quan hệ như thế nào?
A
Tác động lẫn nhau.
B
Chỉ có cầu tác động đến cung.
C
Tồn tại độc lập với nhau.
D
Chỉ có cung tác động đến cầu.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
A
giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất.
B
được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
C
mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
D
mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau:
Trường hợp. Xu hướng tiêu dùng “sản phẩm xanh” đang dần trở thành phổ biến ở Việt Nam. Người tiêu dùng ngày càng chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố “xanh”, lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường. Đây là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng, làm cho cộng đồng “người tiêu dùng xanh” ngày càng trở nên đông đảo.
Trường hợp. Xu hướng tiêu dùng “sản phẩm xanh” đang dần trở thành phổ biến ở Việt Nam. Người tiêu dùng ngày càng chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố “xanh”, lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường. Đây là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng, làm cho cộng đồng “người tiêu dùng xanh” ngày càng trở nên đông đảo.
A
Thu nhập của người tiêu dùng.
B
Tâm lí, thị hiếu của người tiêu dùng.
C
Giá cả của hàng hóa, dịch vụ thay thế.
D
Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng
A
lạm phát vừa phải.
B
lạm phát phi mã.
C
siêu lạm phát.
D
lạm phát nghiêm trọng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?
A
Thất nghiệp tạm thời.
B
Thất nghiệp tự nguyện.
C
Thất nghiệp cơ cấu.
D
Thất nghiệp chu kì.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu của của lạm phát đối với đời sống xã hội?
A
Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
B
Mức sống của người dân giảm sút.
C
Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
D
Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
Trường hợp: Tình trạng thất nghiệp làm cho cuộc sống người lao động trở nên khó khăn, đời sống tinh thần bất ổn, lo âu. Nhằm giúp người lao động vơi đi một phần khó khăn, tìm được nguồn sinh kế mới, Nhà nước thực hiện trợ cấp thất nghiệp cho người lao động, hỗ trợ người bị tạm thời ngưng việc, trợ cấp cho người bị mất kế sinh nhai.
Trường hợp: Tình trạng thất nghiệp làm cho cuộc sống người lao động trở nên khó khăn, đời sống tinh thần bất ổn, lo âu. Nhằm giúp người lao động vơi đi một phần khó khăn, tìm được nguồn sinh kế mới, Nhà nước thực hiện trợ cấp thất nghiệp cho người lao động, hỗ trợ người bị tạm thời ngưng việc, trợ cấp cho người bị mất kế sinh nhai.
A
Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngưng việc.
B
Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.
C
Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ.
D
Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động; khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là
A
lao động.
B
làm việc.
C
việc làm.
D
khởi nghiệp.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi